RC Sporting Charleroi
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
RC Sporting Charleroi đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 21 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của RC Sporting Charleroi
Lần ra sân gần đây nhất đưa RC Sporting Charleroi tới kết quả thắng Standard Liège 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của RC Sporting Charleroi mùa 26/27
RC Sporting Charleroi vào guồng tại VĐQG Bỉ với 21 điểm sau 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của RC Sporting Charleroi
Trung bình mỗi trận RC Sporting Charleroi ghi 2,0 bàn và nhận 0,9 bàn. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
RC Sporting Charleroi đang bám đuổi những ai?
RC Sporting Charleroi đang hơn Royale Union Saint-Gilloise 1 điểm. Đội đầu bảng KAA Gent đang hơn 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C2 Châu Âu.
Giới thiệu RC Sporting Charleroi
Stade du Pays de Charleroi, sân nhà của RC Sporting Charleroi, chứa được 15.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1939. Người hâm mộ quen gọi đội là Charleroi. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ.
RC Sporting Charleroi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho RC Sporting Charleroi 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Chân sút chủ lực của RC Sporting Charleroi
RC Sporting Charleroi đang trông nhiều vào Aurélien Scheidler, người đã ghi 3 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 558 phút. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Trận kế tiếp của RC Sporting Charleroi
RC Sporting Charleroi sẽ làm khách của Royal Antwerp FC trên sân Bosuilstadion vào lúc 21h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Royal Antwerp FC có 5 thua. Royal Antwerp FC bước vào trận khi đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Martin Delavallée | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Triston Rowe | Tiền vệ | Anh |
| 3 | Kevin Van Den Kerkhof | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | Aiham Ousou | Hậu vệ | Syria |
| 6 | Amine Boukamir | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Jakob Napoleon Romsaas | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Adama Bojang | Tiền đạo | Gambia |
| 13 | Gaku Nawata | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Patrick Pflücke | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Arthur Cremer | Thủ môn | Bỉ |
| 17 | Antoine Bernier | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Yassine Khalifi | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Isaac Ismaël Cissé | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Freddy Mbemba | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Aurélien Scheidler | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Boubakar Dembaga | Tiền vệ | Mali |
| 24 | Mardochee Nzita | Hậu vệ | Bỉ |
| 25 | Antoine Colassin | Tiền đạo | Bỉ |
| 30 | Mohamed Koné | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| 33 | Noah Solheid | Hậu vệ | Bỉ |
| 44 | Massamba Sow | Hậu vệ | Pháp |
| 65 | Mory Kera | Tiền vệ | Bỉ |
| 65 | Rafaël Teugels | Tiền vệ | Bỉ |
| 90 | Naël Piron | Hậu vệ | Bỉ |
| 95 | Cheick Keita | Hậu vệ | Mali |