Chantilly
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Chantilly đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chantilly trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Chantilly mới gom được 1 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm. Cụ thể là 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Chantilly đang bám đuổi những ai?
Chantilly kém St-Pryvé St-Hilaire ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Furiani-Agliani là 13 điểm.
Phong độ gần đây của Chantilly
Chantilly đang trải qua mạch thua 5 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 19 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Hồ sơ đội bóng Chantilly
Sân nhà của Chantilly, đội bóng Pháp, là Stade des Bourgognes. Sức chứa của Stade des Bourgognes là 2.400 chỗ.
Chantilly tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Chantilly đứng thứ 15 với 0,7 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16. Hiệu số bàn thắng bại là −15.
Trận kế tiếp của Chantilly
Lịch thi đấu đưa Chantilly sang làm khách của St-Pryvé St-Hilaire lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). St-Pryvé St-Hilaire hiện đứng thứ 15 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, St-Pryvé St-Hilaire có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Corentin Michel | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Adon Gomis | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 3 | Abel Rodrigues | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | M. Sissoko | Hậu vệ | |
| 4 | S. Coulibaly | Tiền vệ | |
| 5 | Ernest Seka | Hậu vệ | Guinea |
| 6 | A. Issifou | Tiền vệ | |
| 7 | Evens Joseph | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | N. Doumbia | Tiền vệ | |
| 10 | O. N'Diaye | Tiền đạo | |
| 11 | I. Karamoko | Tiền đạo | |
| 12 | Sambou Yatabaré | Tiền vệ | Mali |
| 13 | C. Traore | Tiền đạo | |
| 14 | I. Dibassy | Tiền vệ | |
| 15 | X. Decroix | Hậu vệ | |
| 16 | Marvin Golitin | Thủ môn | Pháp |
| 17 | M. Sadjo | Tiền vệ | |
| 18 | Ilan Bacha | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | M. Ferreira | Hậu vệ | |
| 19 | Harouna Sy | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Serge N’Guessan | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 80 | Y. Boucharoud | Tiền vệ | |
| 90 | D. Kone | Tiền đạo |