Chainat
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Chainat đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chainat đang đứng thứ mấy?
Chainat có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Chainat với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Chainat nằm giữa Uttaradit và Satun.
Phong độ gần đây của Chainat
Gần đây Chainat thắng Songkhla 2-0 trên sân nhà và thắng Nakhon Ratchasima FC 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Giới thiệu Chainat
Sân nhà của Chainat, đội bóng Thái Lan, là Khao Plong Stadium. Sức chứa của Khao Plong Stadium là 12.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA.
Hàng công và hàng thủ Chainat
Chainat ghi 7 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Đội đang có hiệu số +2.
Đối thủ kế tiếp của Chainat
Ngày 15/10/2026, Chainat làm khách của Khon Kaen United, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Khon Kaen United có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Khon Kaen United bước vào trận khi đứng thứ 5 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sutthiphat Phophrm | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Pongsaphak Sukkasem | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Pongsapat Sukkasem | Thủ môn | Thái Lan |
| 3 | Thanayut Hamanee | Hậu vệ | Thái Lan |
| 4 | Tanin Kiatlerttham | Hậu vệ | Thái Lan |
| 5 | Young-Jae Yoo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Selwan Al Jaberi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 7 | Mongkonchai Kongjumpa | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Chanatip Laimsuwan | Tiền vệ | Thái Lan |
| 10 | Emmanuel Mbarga | Tiền vệ | Cameroon |
| 10 | Abdul Ayeh | Tiền đạo | Ghana |
| 11 | Natdanai Makkarat | Tiền vệ | Thái Lan |
| 11 | Leonardo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Kaham Seuntcha Mardochée | Hậu vệ | Cameroon |
| 14 | Thanayut Jittabud | Tiền vệ | Thái Lan |
| 16 | Sirichai Sangthong | Hậu vệ | Thái Lan |
| 17 | Fittaree Khadearee | Hậu vệ | Thái Lan |
| 18 | Kongnateechai Boonma | Tiền đạo | Thái Lan |
| 19 | Kiadtisak Chaodon | Thủ môn | Thái Lan |
| 21 | Tanasorn Janthrakhot | Tiền đạo | Thái Lan |
| 22 | N. Kaewklang | Tiền vệ | Thái Lan |
| 23 | Adunlikhit Saengdaeng | Hậu vệ | Thái Lan |
| 24 | Atthaphon Pannakhen | Tiền vệ | Thái Lan |
| 25 | Pongsakorn Poonsamrit | Tiền đạo | Thái Lan |
| 27 | Bazil Samakgij | Hậu vệ | Thái Lan |
| 30 | Kritchai Sangrung | Thủ môn | Thái Lan |
| 33 | Navaphon Aroonsangtichai | Hậu vệ | Thái Lan |
| 45 | Songkan Kareesor | Tiền vệ | Thái Lan |
| 46 | Theppatat Wantanaboon | Tiền vệ | Thái Lan |
| 55 | Patipanchai Phothep | Tiền vệ | Thái Lan |
| 63 | Phurewat Aunthong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 66 | Sattrawut Auppachai | Tiền đạo | Thái Lan |
| 70 | Natthapong Promorn | Tiền vệ | Thái Lan |
| 71 | Prapawit Jaroentat | Hậu vệ | Thái Lan |
| 76 | Ratthaphong Cheaaem | Tiền vệ | Thái Lan |
| 77 | Cholnatee Senson | Tiền đạo | Thái Lan |
| 78 | Jatupat Phunnil | Hậu vệ | Thái Lan |
| 79 | Nawinmet Cheawchan | Tiền vệ | Thái Lan |
| 80 | Patirup Wongthep | Tiền vệ | Thái Lan |
| 81 | Tanakon Lakaew | Hậu vệ | Thái Lan |
| 82 | Chatchai Wongnarai | Tiền đạo | Thái Lan |
| 91 | Thitiwat Phranmaen | Tiền đạo | Thái Lan |
| 94 | Rattaphum Mompiboon | Tiền vệ | Thái Lan |
| 95 | Phanumek Palawec | Thủ môn | Thái Lan |