Chacarita Juniors
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Chacarita Juniors đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 33 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chacarita Juniors xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Chacarita Juniors, đội đứng thứ 17. Đội thi đấu ở bảng 2 của giải. Đội có 9 thắng, 6 hoà và 18 thua.
Chacarita Juniors đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Chacarita Juniors nằm giữa Nueva Chicago và Club Atlético Güemes. Ngôi đầu của Tristan Suarez còn xa 26 điểm.
Chacarita Juniors qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Chacarita Juniors: thua Almagro 1-2, thắng Patronato 1-0 và thua Colegiales 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chacarita Juniors
Chacarita Juniors ghi 17 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Chacarita Juniors
Estadio de Chacarita Juniors, sân nhà của Chacarita Juniors, chứa được 24.300 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA.
Chacarita Juniors ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Chacarita Juniors đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Chacarita Juniors
Theo giờ Việt Nam, Chacarita Juniors tiếp Deportivo Maipu trên sân Estadio de Chacarita Juniors lúc 01h00 ngày 18/10/2026. Deportivo Maipu có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. Deportivo Maipu hiện đứng thứ 7 ở bảng 2 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Enrique Bologna | Thủ môn | Argentina |
| 1 | Federico Losas | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Sergio Vittor | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | S. Acosta | Hậu vệ | |
| 3 | Nicolás Chaves | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Brian Calderara | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Milton Leyendeker | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | T. Perez | Tiền vệ | |
| 6 | Nicolás Pantaleone | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Maximiliano Meléndez | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Álvaro Cuello | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alexis Domínguez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Cristian Guanca | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Mario Sanabria | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Gaston Fernandez | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Tomás Migliore | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Dylan Duran | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | Luciano Perdomo | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | G. Dell Aquila | Hậu vệ | |
| 15 | M. Barrios | Tiền vệ | |
| 16 | Francisco Facello | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | L. Bustos | Tiền vệ | |
| 17 | Misael Jaime | Tiền đạo | Argentina |
| 17 | Thiago dos Santos | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | A. Maldonado | Tiền vệ | |
| 17 | Lucas Alfonzo | Tiền vệ | |
| 18 | Mauricio Cuero | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | Lorenzo Brun | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | P. Ortiz | Tiền vệ | |
| 19 | F. Cristaldo | Tiền đạo | |
| 19 | Y. Rouxel | Tiền vệ | |
| 20 | Exequiel Geréz | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Thiago Zarate | Tiền đạo |