Cesena U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Cesena U20 đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cesena U20 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Cesena U20 đứng thứ 15 với 1,2 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Đội đang có hiệu số +1.
Cesena U20 đang đứng thứ mấy?
Hàng thủ là nền móng đưa Cesena U20 tới vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của Cesena U20
Gần đây Cesena U20 thắng Torino U20 2-1 trên sân nhà và hoà Albinoleffe U20 0-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Hồ sơ đội bóng Cesena U20
Centro Sportivo Romagna Centro, sân nhà của Cesena U20, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Cesena U20 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cesena U20 kém Lazio U20 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 5 điểm. Ngay sau lưng là Cagliari U20, kém 1 điểm.
Cesena U20 mạnh hơn ở sân nào?
Cesena U20 nhận 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Cesena U20
Cesena U20 sẽ làm khách của Lecce U20 vào lúc 16h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Lecce U20 có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất. Lecce U20 bước vào trận khi đứng thứ 10 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Cenerelli | Hậu vệ | |
| - | A. Stucci | Tiền vệ | |
| - | F. Frati | Tiền đạo | |
| - | D. Gjergji | Tiền vệ | |
| 1 | Niccolò Fontana | Thủ môn | Ý |
| 4 | T. Gasperini | Hậu vệ | |
| 5 | Riccardo Domeniconi | Hậu vệ | |
| 6 | Pietro Baietta | Hậu vệ | |
| 7 | Andrea Carbone | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Davide Zamagni | Tiền vệ | Ý |
| 9 | FIlippo Galvagno | Tiền đạo | |
| 10 | Frederik Tosku | Tiền đạo | Albania |
| 11 | Ibrahima Wade Papa | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Simone Gianfanti | Thủ môn | |
| 13 | Andrea Dorigo | Thủ môn | |
| 14 | Filippo Bertaccini | Tiền vệ | |
| 15 | Mattia Zaghini | Hậu vệ | |
| 16 | D. Marini | Hậu vệ | |
| 17 | M. Rossetti | Tiền đạo | |
| 18 | Tommaso Casadei | Hậu vệ | |
| 18 | Matteo Casadei | Tiền vệ | |
| 19 | Mattia Ridolfi | Hậu vệ | |
| 21 | Giovanni Mattioli | Hậu vệ | Ý |
| 22 | Daniel Sanaj | Tiền đạo | |
| 23 | T. Poletti | Tiền vệ | |
| 25 | T. Casadei | Hậu vệ | |
| 26 | Mamadou Kebbeh | Hậu vệ | |
| 27 | F. Tonti | Tiền đạo | |
| 28 | Filippo Berti | Tiền vệ | |
| 29 | Andrea Lantignotti | Tiền đạo | |
| 30 | Riccardo Biguzzi | Hậu vệ | |
| 31 | Federico Ribello | Hậu vệ | |
| 32 | Simone Abbondanza | Hậu vệ | |
| 33 | Emilio Amadori | Tiền vệ | |
| 36 | Francesco Antonini | Thủ môn | |
| 42 | E. Casadei | Tiền vệ |