Cesar Vallejo
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División
Cesar Vallejo đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 19 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +1
Hồ sơ đội bóng Cesar Vallejo
Cesar Vallejo lấy Estadio Mansiche ở Trujillo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CES. Sức chứa của Estadio Mansiche là 25.000 chỗ.
Vị trí của Cesar Vallejo mùa 18/19
Cesar Vallejo đang đứng thứ 7 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 4 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Cesar Vallejo
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cesar Vallejo tới kết quả hoà Estudiantil CNI 3-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cesar Vallejo
Cesar Vallejo ghi 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Cesar Vallejo
Khoảng cách từ Cesar Vallejo tới Union Comercio ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là Deportiva Agropecuaria, cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Cesar Vallejo
Số bàn thua của Cesar Vallejo dừng ở 13 sau 15 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Lịch thi đấu sắp tới của Cesar Vallejo
Trận kế tiếp, Cesar Vallejo tiếp Estudiantil CNI trên sân Estadio Mansiche lúc 03h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Estudiantil CNI bước vào trận khi đứng thứ 8 với 17 điểm. Estudiantil CNI có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Johan Madrid | Hậu vệ | Peru |
| 3 | Paulo Mesías | Hậu vệ | Peru |
| 4 | Ángel Romero | Tiền vệ | Peru |
| 5 | Fernando Da Rosa | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Frank Ysique | Tiền vệ | Peru |
| 7 | Osnar Noronha | Tiền vệ | Peru |
| 8 | Miguel Cornejo | Tiền vệ | Peru |
| 9 | Santiago Barrera | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Diether Vásquez | Tiền vệ | Peru |
| 12 | A. Valencia | Thủ môn | |
| 14 | Pedro Requena | Hậu vệ | Peru |
| 15 | Guillermo Grández | Tiền đạo | Peru |
| 18 | J. Catashunga | Hậu vệ | |
| 19 | M. Canahualpa | Tiền vệ | |
| 21 | Facundo Silva | Thủ môn | Uruguay |
| 22 | B. Cordova | Hậu vệ | |
| 24 | F. Paiva | Tiền đạo | |
| 26 | Joseph de la Cruz | Tiền vệ | |
| 27 | J. Quispe | Hậu vệ | |
| 30 | Eduardo Urtecho | Tiền đạo | Peru |
| 31 | Santiago Vera | Tiền đạo | Argentina |
| 32 | Julinho Astudillo | Hậu vệ | Peru |
| 35 | R. Gomez | Tiền đạo | |
| 35 | R. Gomez | Tiền đạo | |
| 36 | Axel Moyano | Tiền vệ | Peru |
| 40 | Italo Regalado | Tiền đạo | Peru |
| 47 | Axel Cabellos | Hậu vệ | Argentina |
| 55 | Brian Bernaola | Hậu vệ | Peru |
| 69 | Raziel García | Tiền vệ | Peru |