Ceramica Cleopatra
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ceramica Cleopatra đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ceramica Cleopatra đang đứng thứ mấy?
Ceramica Cleopatra có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Ceramica Cleopatra đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Ceramica Cleopatra nằm giữa Zamalek SC và Future FC. Cách biệt với Al Ahly là 4 điểm.
Phong độ gần đây của Ceramica Cleopatra
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ceramica Cleopatra tới kết quả thua AL Masry 0-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Ceramica Cleopatra tấn công, phòng ngự ra sao?
Ceramica Cleopatra ghi 10 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Giới thiệu Ceramica Cleopatra
Ceramica Cleopatra lấy Cairo International Stadium ở Cairo làm sân nhà. Khán đài Cairo International Stadium có 74.100 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Ceramica Cleopatra
Ngày 13/10/2026, Ceramica Cleopatra làm khách của Pyramids FC trên sân 30 June Air Defence Stadium, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Pyramids FC có 5 thắng. Pyramids FC hiện đứng thứ 2 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fathi Mohamed | Hậu vệ | |
| 2 | Ahmed Hany | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Karim Nedved | Tiền vệ | Ai Cập |
| 4 | Ahmed Ramadan | Hậu vệ | Ai Cập |
| 5 | N. Rajab | Hậu vệ | |
| 8 | Abdallah Magdy | Hậu vệ | Ai Cập |
| 9 | Nejc Gradišar | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | A. Belhadji | Tiền vệ | |
| 11 | S. Ougola | Tiền đạo | |
| 13 | M. Tarek | Thủ môn | |
| 14 | Ibrahim Mohamed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 15 | Samir El Eraki | Tiền đạo | |
| 17 | Amr El Soleya | Tiền vệ | Ai Cập |
| 17 | A. Shika | Tiền đạo | |
| 18 | Mohamed Bassam | Thủ môn | Ai Cập |
| 19 | Ayman Moka | Tiền đạo | Ai Cập |
| 21 | Peter Gwargis | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 22 | Khalied Alnabrisi | Tiền đạo | Palestine |
| 23 | M. Alaa | Thủ môn | |
| 24 | Justice Arthur | Hậu vệ | Ghana |
| 25 | Mohamed Shika | Tiền đạo | Ai Cập |
| 27 | Hussein Al Sayed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 28 | Amr Kalawa | Tiền vệ | Ai Cập |
| 29 | Marwan Osman | Tiền đạo | Ai Cập |
| 30 | Mohamed Emad | Tiền vệ | Ai Cập |
| 31 | Moaz Mosaad | Hậu vệ | Ai Cập |
| 32 | F. El Henawy | Hậu vệ | |
| 66 | Mohamed El Maghraby | Hậu vệ | Ai Cập |
| 77 | Mohamed Reda | Tiền vệ | Ai Cập |