Central Espanol
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera: Clausura
Central Espanol đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 5 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Central Espanol
Hai vòng vừa rồi, Central Espanol thua Club Nacional 0-1 và thua Deportivo Maldonado 0-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Central Espanol
Central Espanol mới có 38 điểm sau 32 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 10 thắng, 8 hoà và 14 thua.
Central Espanol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Central Espanol đang hơn Cerro 2 điểm. Ngôi đầu của Penarol còn xa 25 điểm. Muốn vượt Juventud, đội cần bù 2 điểm.
Central Espanol mạnh hơn ở sân nào?
Central Espanol nhận 21 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 22 bàn.
Hồ sơ đội bóng Central Espanol
Central Espanol lấy Parque Palermo ở Montevideo làm sân nhà. Khán đài Parque Palermo có 5.500 chỗ ngồi.
Central Espanol ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Central Espanol ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Central Espanol đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Central Espanol sang làm khách của Danubio lúc 01h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Danubio hiện đứng thứ 15 với 29 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Danubio là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emiliano Márquez | Thủ môn | Uruguay |
| 3 | J. Dupont | Hậu vệ | |
| 4 | Marcos Montiel | Tiền vệ | Uruguay |
| 5 | M. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 6 | Mateo Urrutia | Hậu vệ | |
| 7 | F. Munoz | Tiền vệ | |
| 8 | Fernando Camarda | Tiền đạo | Uruguay |
| 9 | R. Tarragona | Tiền đạo | |
| 10 | M. Aguilera | Tiền đạo | |
| 11 | L. Gandulfo | Hậu vệ | |
| 11 | M. Kusmanis | Tiền đạo | |
| 12 | Federico Pintado | Thủ môn | Uruguay |
| 12 | Samuel Rodriguez | Thủ môn | |
| 12 | Alan Benitez | Thủ môn | |
| 14 | A. Villoldo | Hậu vệ | Uruguay |
| 15 | Mateo Cantera Marsiglia | Hậu vệ | Uruguay |
| 15 | Julián Pou | Hậu vệ | Uruguay |
| 16 | Isaac Méndez | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | Luciano Fernández | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | F. Yocco | Tiền vệ | |
| 19 | Santiago Sequeira | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | Jonathan Dellarossa | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Lucas Pino | Tiền vệ | Uruguay |
| 22 | E. Aramburu | Hậu vệ | |
| 23 | Ignacio Andrés Gonella Hernández | Tiền đạo | Uruguay |
| 24 | Guillermo Gandolfo | Tiền vệ | Uruguay |
| 25 | Andrés Madruga | Hậu vệ | Uruguay |
| 26 | Nunes Cesar | Hậu vệ | |
| 27 | Facundo Sosa | Tiền đạo | Uruguay |
| 30 | Máximo Alonso | Tiền đạo | Uruguay |
| 32 | Francisco Montoro | Tiền đạo | Argentina |
| 39 | Rodolfo | Thủ môn | |
| 77 | Exequiel Mereles | Tiền đạo | Uruguay |