Celtic II
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Celtic II đang xếp thứ 14 trên tổng 33 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Celtic II
Celtic II lấy Excelsior Stadium ở Airdrie làm sân nhà. Excelsior Stadium đón được 10.171 khán giả mỗi trận.
Celtic II trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, Celtic II có 17 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Celtic II qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Celtic II hoà Clachnacuddin 3-3 và hoà East Kilbride 3-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Celtic II đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Celtic II tới Kilwinning Rangers ở ngôi đầu là 10 điểm. Johnstone Burgh đang hơn đội 1 điểm.
Celtic II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Celtic II thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Celtic II
Trung bình mỗi trận Celtic II ghi 2,8 bàn và nhận 1,9 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18.
Celtic II gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Celtic II tiếp Caledonian Braves lúc 01h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Caledonian Braves bước vào trận khi đứng thứ 11 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Caledonian Braves là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cameron Patterson | Thủ môn | Scotland |
| - | Tom Pickford | Tiền đạo | Scotland |
| - | J. Donnelly | Tiền vệ | |
| 1 | Aidan Rice | Thủ môn | Scotland |
| 1 | Marcus Gill | Thủ môn | Ireland |
| 2 | Colby Donovan | Hậu vệ | Scotland |
| 2 | K. Daly | Hậu vệ | |
| 3 | Mitchel Frame | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | J. Haney | Tiền vệ | |
| 4 | Mitchell Robertson | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Finlay Hale | Tiền vệ | |
| 4 | Cole Crawford | Hậu vệ | |
| 5 | H. Borland | Hậu vệ | |
| 6 | Francis Turley | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Thomas Hatton | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Rhys Dargie | Tiền đạo | Scotland |
| 7 | Robert Rachwal | Tiền vệ | |
| 8 | Ben Summers | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Samuel Isiguzo | Tiền đạo | Scotland |
| 9 | Callum Osmand | Tiền đạo | Wales |
| 9 | Filip Skorb | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Sean McArdle | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Jude Bonnar | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Ronan Ferns | Hậu vệ | Scotland |
| 11 | Emmanuel Obidiwe | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | Isaac English | Hậu vệ | Scotland |
| 12 | A. Taylor | ||
| 13 | Jamie Meikle | Thủ môn | |
| 13 | C. Shaw | Thủ môn | |
| 14 | Andrew Kyle | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | J. Mulgrew | ||
| 15 | O. Hartington | Tiền vệ | |
| 15 | S. Sedwell | Hậu vệ | |
| 16 | C. Daly | Tiền vệ | |
| 17 | E. Molife | Tiền đạo | |
| 17 | C. Keenan | ||
| 18 | L. Clearie | ||
| 21 | T. Oluwayemi | Thủ môn | Anh |