CD Teruel
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
CD Teruel đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Teruel đang đứng thứ mấy?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Teruel, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Teruel hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Teruel đang hơn Rayo Majadahonda 1 điểm. Phía trên là Águilas, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Zaragoza đang hơn 11 điểm.
Mạch trận hiện thời của Teruel
Gần đây Teruel thắng Alcorcon 1-0 trên sân nhà và thua Zaragoza 1-4. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Teruel chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Teruel thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Teruel
Sân nhà của Teruel, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio La Pinila. Estadio La Pinila đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Teruel ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Teruel đứng thứ 20 với 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20.
Teruel gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Teruel làm khách của Villarreal II trên sân Estadio de la Cerámica lúc 01h30 ngày 18/10/2026. Villarreal II có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Villarreal II bước vào trận khi đứng thứ 3 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Christos Belevonis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Santi Borikó | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| - | Álvaro López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Redón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nathaniel Nicholas | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Carlos Igual Queralt | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Emilio | ||
| - | Gio | ||
| - | Fabrizio | ||
| - | Sebas | ||
| - | Hugo | ||
| - | Mario Esteban | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Sesé | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lluís Llácer | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Michal Guzik | ||
| - | José Luis Calvé Rodríguez | Tây Ban Nha | |
| 1 | Amador Zarco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Alejandro Palop | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Dmytro Pohorilyi | Thủ môn | Ukraine |
| 3 | Joserra de Diego | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Goyo Medina | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Sergio Moreno | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Teddy | Tiền vệ | |
| 11 | Edu Gallardo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Relu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Andrés Borge Martín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Sander Ballero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Haritz Albisua | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Miguel Sanchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Michel | ||
| 28 | Gabriel Navarro | Tây Ban Nha | |
| 29 | Álvaro Martí | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Miguel Romera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Samuel Smith | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Pablo Felipe | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 45 | Panagiotis Moraitis | Tiền đạo | Hy Lạp |