CD Laredo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
CD Laredo đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Laredo qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Laredo: thắng Guarnizo 4-2, thắng Vimenor 2-0 và thắng Barquereño 3-0. Mạch thắng hiện kéo dài 6 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Laredo xếp hạng ra sao?
Laredo vào guồng với 29 điểm sau 26 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Hàng công và hàng thủ Laredo
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Laredo mùa 24/25. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Cuộc đua quanh vị trí của Laredo
Trên bảng xếp hạng, Laredo nằm giữa Barakaldo và Leioa. Đội đầu bảng Mutilvera đang hơn 7 điểm.
Hồ sơ đội bóng Laredo
Laredo lấy Campo San Lorenzo ở Laredo làm sân nhà. Campo San Lorenzo đón được 2.500 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Iván Argos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Álvaro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Valentín Prieto | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Faouzi Jakkal | Tiền vệ | Morocco |
| - | Roberto Cano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Primo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Bustillo Gil | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ricky Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Tocornal | Tiền vệ | |
| - | Marcos Parada | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Asier Lazcano Ayarza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván López Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Ramiro Quintana | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 5 | Felipe | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Sanmi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Andrés Carral | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | David Sanz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Manu | Tiền vệ | |
| 13 | Arturo Ramirez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 15 | Dani Ojeda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Óscar Maza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Oliver Helguera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Alex Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Ander Arriola | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Jaime Isuardi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 27 | Adrian Higuera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Victor Blanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Pablo Vinatea |