CD Celoricense
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng A
CD Celoricense đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 19/20 của Celoricense
Celoricense có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 9 hoà và 6 thua.
Vị trí Celoricense so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Celoricense tới Bragança ở ngôi đầu là 6 điểm. Brito đang hơn đội 4 điểm. Os Limianos bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Celoricense
Trận gần nhất, Celoricense hoà AC Vila Meã 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Celoricense
Cán cân bàn thắng bại của Celoricense đang là +12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Celoricense
Celoricense lấy Estádio Municipal de Celorico de Basto ở Celorico de Basto làm sân nhà. Khán đài Estádio Municipal de Celorico de Basto có 1.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | João Gonçalo | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Rafa Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rafael Mendes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Landry Nkolo | Tiền vệ | Cameroon |
| 4 | João André | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Pedro Pinto | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | João Marcelo | Hậu vệ | Brazil |
| 8 | Gustavo Pereira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 10 | Diogo Alves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Jhon Renteria | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Carlitos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Matchu | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 16 | Leandro Santos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 17 | Gonçalo Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Diogo Miguel | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Nuno Pinto | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Jaiminho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Armando | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Tomoya Takahashi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 64 | Antero Diogo da Silva Ferreira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | João Padi | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 70 | Fanuel Gomes | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 79 | Luís Ferreira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 80 | Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| 80 | Rui Filipe | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Goncalo Machado | Thủ môn | Bồ Đào Nha |