Castellonense
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Castellonense đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Castellonense trên bảng xếp hạng
Castellonense có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Vị trí này tính trong bảng 3. Cụ thể là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Castellonense đang bám đuổi những ai?
Castellonense bằng điểm Castellón II và chỉ thua ở chỉ số phụ.
Castellonense thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Castellonense thua Deportiva Minera 2-3 trên sân khách và thắng Real Murcia II 3-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Castellonense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Castellonense 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Castellonense
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Castellonense mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Giới thiệu Castellonense
Sân nhà của Castellonense, đội bóng Tây Ban Nha, là Camp Poliesportiu Municipal Antonio Escuriet. Camp Poliesportiu Municipal Antonio Escuriet đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Castellonense
La Nucía là đối thủ kế tiếp của Castellonense, trận sân nhà bắt đầu lúc 16h45 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 4 ở bảng 3 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, La Nucía có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pablo Coronado | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Álex Vaquero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rulo Bonillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Josué Samper | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ferrán Giner | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Luis García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nicolas Cabanes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fidel Rey | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniele Spiranelli | Tiền đạo | Ý |
| - | Jefrie Javier Flórez Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| - | Isaac Puig | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Francisco Tomás Gómez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Germán Lidón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | David Ferrer Mulet | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Madrid | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Joan Sanchis Alborch | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Cerdà | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Agus Murillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Bryan Albert Díaz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Sancho | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Prats Pausà | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Castells | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ramsés Gil Morata | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Peo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Revert | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 4 | Enrique Sampedro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Carles Siscar | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Carlos Badal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Alberto Oca | Tiền đạo | Tây Ban Nha |