Castellón II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Castellón II đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Castellón II xếp hạng ra sao?
Castellón II đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 3.
Cuộc đua quanh vị trí của Castellón II
Castellón II bằng điểm Ucam Murcia và chỉ thua ở chỉ số phụ.
Kết quả các trận gần nhất của Castellón II
Castellón II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Poblense 1-2, thắng Lorca Deportiva 2-1 và thắng Orihuela 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Castellón II
Trung bình mỗi trận Castellón II ghi 2,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Hồ sơ đội bóng Castellón II
Castellón II lấy Ciudad Deportiva FACSA ở Castellón de la Plana làm sân nhà. Ciudad Deportiva FACSA đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Castellón II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Castellón II 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Castellón II gặp ai ở vòng tới?
Deportiva Minera là đối thủ kế tiếp của Castellón II, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Deportiva Minera bước vào trận khi đứng thứ 6 ở bảng 3 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Deportiva Minera là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Montero | Tiền vệ | |
| - | N. Font | Tiền đạo | |
| - | Jose Nadal | Hậu vệ | |
| - | Axel Perez | Tiền vệ | |
| 5 | Ismael Fadel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Vizuete Perez Jaime | Tiền đạo | |
| 12 | J. Domingo | Tiền đạo | |
| 16 | Nacho Vizcaino | Tiền đạo | |
| 18 | M. Juan Portela | Tiền vệ | |
| 20 | C. A. Wehbe Gonzalez | Hậu vệ | |
| 24 | Dennis Alminana | Tiền đạo | |
| 30 | G. Alboniga-Menor | Tiền vệ | |
| 32 | Guillem Trilla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Iago Parente | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Carlos Calavia | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 46 | Fer Martinez | Tiền đạo | |
| 56 | Miguel Ferrer Alarte | Tiền vệ |