Carshalton Athletic
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Carshalton Athletic đang xếp thứ 5 trên tổng 22 đội, với 21 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Carshalton Athletic là đội bóng nước nào?
Carshalton Athletic là một đội bóng Anh. Đội thường được gọi ngắn là CAR. Khán đài War Memorial Sports Ground có 5.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Carshalton Athletic mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Carshalton Athletic ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Carshalton Athletic thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Carshalton Athletic thua St Albans City 0-1 và thua Eastbourne Borough 0-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Carshalton Athletic trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Carshalton Athletic 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Carshalton Athletic đang bám đuổi những ai?
Carshalton Athletic kém Lewes ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Enfield Town đang hơn 3 điểm. Ramsgate bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Carshalton Athletic
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Carshalton Athletic mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Carshalton Athletic
Carshalton Athletic sẽ tiếp Enfield Town vào lúc 01h45 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Enfield Town có 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng đầu với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tope Fadahunsi | Tiền đạo | Anh |
| - | Ada Okorogheye | Tiền đạo | Anh |
| - | Ben Dudzinski | Thủ môn | Anh |
| - | Charles Hagan | Tiền đạo | Anh |
| - | Renedi Masampu | Hậu vệ | Anh |
| - | Rob Howard | Hậu vệ | Anh |
| - | Nico Jones | Hậu vệ | Ireland |
| - | Tolu Ladapo | Tiền đạo | Anh |
| - | Fabio Saraiva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Ethan Kaiser | Hậu vệ | Uganda |
| - | Kleton Perntreou | Thủ môn | Albania |
| - | Paris Hamilton-Downes | Hậu vệ | |
| - | Lennart Hein | Hậu vệ | Đức |
| - | Ernold Haxhiu | Tiền vệ | |
| - | Christie Pattison | Tiền vệ | Anh |
| - | Tommy Bradford | Tiền đạo | |
| - | Peter Adeniyi | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Dario Centenera Perez | Thủ môn | |
| - | Jordan Cheadle | Hậu vệ | |
| - | Jack Jebb | Tiền vệ | Anh |
| 2 | Denzel Akyeampong | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Samuels | Tiền vệ | |
| 24 | Nathan Young-Coombes | Tiền đạo | Anh |