Carroi
Andorra
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division
Carroi đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 1 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Carroi
Ba trận gần nhất của Carroi: thua Ranger's 0-3, hoà Penya Encarnada 2-2 và thua Inter Club d'Escaldes 0-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 15 bàn.
Carroi xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Carroi. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Vị trí Carroi so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Carroi tới FC Santa Coloma ở ngôi đầu là 11 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Sporting Escaldes.
Hồ sơ đội bóng Carroi
Carroi lấy Camp de Futbol d'Aixovall ở Sant Julià de Lòria làm sân nhà. Camp de Futbol d'Aixovall có 899 chỗ ngồi.
Carroi tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Carroi đứng thứ 10 với 0,5 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Carroi gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Carroi tiếp Sporting Escaldes, bóng lăn lúc 16h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sporting Escaldes là 5 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 và chưa có điểm nào.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ruben Garcia | Thủ môn | |
| 2 | Antony Fesquet | Tiền vệ | |
| 3 | Quentin Laffont | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | G. Mazzarino | Hậu vệ | |
| 5 | E. Mayoral | Hậu vệ | |
| 7 | A. Ousalem | Tiền đạo | |
| 8 | M. Nelson | Tiền vệ | |
| 9 | F. Omar | Tiền đạo | |
| 11 | K. Garces | Tiền đạo | |
| 14 | Roger Pumarola | Tiền vệ | |
| 15 | O. Santillan | Tiền vệ | |
| 17 | B. Diarra | Tiền đạo | |
| 19 | K. Dagnet | Hậu vệ | |
| 20 | M. Dibba | Hậu vệ | |
| 21 | M. L. Grimm | Tiền vệ | |
| 22 | D. Traore | Tiền vệ | |
| 23 | S. Diawara | Hậu vệ | |
| 27 | J. Oulai | Tiền vệ | |
| 28 | O. Nzagne | Tiền đạo | |
| 31 | M. Scopazzo | Thủ môn | |
| 45 | E. F. Garrigos Padilla | Tiền vệ | |
| 46 | K. Nath | Tiền đạo | |
| 69 | Claudio Santis | Thủ môn | Chile |
| 77 | A. Traore | Tiền vệ | |
| 95 | Antony Dias | Tiền vệ | Pháp |