Carrick Rangers
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Carrick Rangers đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Carrick Rangers
Carrick Rangers lấy Taylors Avenue ở Carrickfergus làm sân nhà. Taylors Avenue đón được 2.100 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là CAR.
Thành tích mùa 18/19 của Carrick Rangers
Bảng xếp hạng giải ghi tên Carrick Rangers ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Carrick Rangers qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Carrick Rangers thắng Dungannon Swifts 4-2 và thắng Crusaders FC 4-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Carrick Rangers
Trung bình mỗi trận Carrick Rangers ghi 1,7 bàn và nhận 1,5 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Carrick Rangers mạnh hơn ở sân nào?
Carrick Rangers nhận 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Khoảng cách của Carrick Rangers với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Carrick Rangers nằm giữa Glentoran và Crusaders FC. Đội đầu bảng Coleraine FC đang hơn 12 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Carrick Rangers
Linfield là đối thủ kế tiếp của Carrick Rangers, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Taylors Avenue. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 25 điểm. Linfield có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nathan Gartside | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 2 | Mikey Place | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Kym Nelson | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | B. Burns | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 5 | Jordan Forsythe | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Jimmy Callacher | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 7 | D. O'Conchubhair | Tiền đạo | |
| 8 | S. Clucas | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 9 | D. Gibson | Tiền đạo | |
| 10 | Adam Lecky | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 11 | Nedas Maciulaitis | Tiền đạo | Litva |
| 12 | Luke McCullough | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 14 | Aidan Steele | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 15 | Benjamin Buchanan-Rolleston | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Joseph Moore | Tiền đạo | Scotland |
| 19 | Joe Crowe | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 20 | Kyle Cherry | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 22 | Paul Heatley | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 23 | Jack Hastings | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 24 | Matthew Snoddy | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 25 | D. Agnew | Thủ môn | |
| 30 | C. Hawthorne | Hậu vệ | |
| 32 | J. Crown | Tiền vệ | |
| 34 | L. Connelly | Tiền đạo | |
| 36 | M. Carlisle | Tiền vệ |