Carrarese
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Carrarese đang xếp thứ 17 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Carrarese
Sân nhà của Carrarese, đội bóng Ý, là Stadio dei Marmi. Sức chứa của Stadio dei Marmi là 4.975 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là CAR.
Thành tích mùa 18/19 của Carrarese
Sau 6 vòng, Carrarese có 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Carrarese
Trận gần nhất, Carrarese thắng Padova 2-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Cuộc đua quanh vị trí của Carrarese
Khoảng cách từ Carrarese tới Palermo ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Vicenza Virtus, đội cần bù 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Carrarese
Carrarese nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Carrarese
Trung bình mỗi trận Carrarese ghi 0,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.
Trận kế tiếp của Carrarese
Lịch thi đấu đưa Carrarese về sân nhà tiếp Modena trên sân Stadio dei Marmi lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Modena hiện đứng thứ 3 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Modena có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Semuel Pizzignacco | Thủ môn | Ý |
| 2 | Colin Dagba | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | David Vujević | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Tommaso Macchioni | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Filippo Oliana | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Niccolò Belloni | Tiền vệ | Ý |
| 8 | Yanis Khafi | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Fabio Abiuso | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Tommaso Rubino | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Moustapha Cissé | Tiền đạo | Guinea |
| 12 | Giovanni Garofani | Thủ môn | Ý |
| 13 | Fabio Ruggeri | Hậu vệ | Ý |
| 17 | Luka Topalović | Tiền vệ | Slovenia |
| 18 | Nicolas Schiavi | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Gonçalo Esteves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Nicholas Bonfanti | Tiền đạo | Ý |
| 22 | Stefano Mazzini | Thủ môn | Ý |
| 22 | Mattia Bencaster | Thủ môn | Ý |
| 23 | Matthias Braunöder | Tiền vệ | Áo |
| 27 | Giulio Cianti | Hậu vệ | Ý |
| 28 | Jacopo Martini | Tiền vệ | Ý |
| 30 | Nicola Ravaglia | Thủ môn | Ý |
| 32 | Mattia Finotto | Tiền đạo | Ý |
| 33 | Filippo Reale | Hậu vệ | Ý |
| 41 | Lorenzo Romani | Hậu vệ | Ý |
| 56 | Niccolò Romagnoli | Hậu vệ | Ý |
| 66 | Pietro Pinelli | Tiền vệ | Ý |
| 70 | Nicolò Cudrig | Tiền vệ | Ý |
| 71 | Giulio Baroncelli | Tiền vệ | Ý |
| 73 | Jonas Rouhi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 77 | Gabriele Parlanti | Tiền vệ | Ý |
| 78 | Tommaso Guercio | Hậu vệ | Ba Lan |
| 91 | Giacomo Marconi | Tiền đạo | Ý |