Carolina Core
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Carolina Core đang xếp thứ 14 trên tổng 30 đội, với 31 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 0
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Carolina Core
Gần đây Carolina Core hoà Columbus Crew II 1-1 trên sân khách và hoà Crown Legacy 2-2. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Carolina Core
Carolina Core mới có 31 điểm sau 28 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 10 thắng, 18 thua và chưa hoà trận nào.
Carolina Core hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Carolina Core nằm giữa Chicago Fire II và Inter Miami II. Ngôi đầu của Crown Legacy còn xa 27 điểm.
Khác biệt sân bãi của Carolina Core
Carolina Core nhận 21 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 32 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Giới thiệu Carolina Core
Truist Point Stadium, sân nhà của Carolina Core, chứa được 5.000 chỗ ngồi.
Carolina Core tấn công, phòng ngự ra sao?
Carolina Core ghi 40 bàn và để thủng lưới 53 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicholas Holliday | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | C. Orbaugh | Hậu vệ | |
| 3 | Santiago Yepes Valle | Hậu vệ | |
| 4 | Nolan Evers | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Mehdi Zerkane | Tiền vệ | Algeria |
| 6 | Ricardo Montenegro | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Tim Zeegers | Hậu vệ | Hà Lan |
| 8 | C. Lundeen | Tiền vệ | |
| 9 | Nicholas Kaloukian | Tiền đạo | Armenia |
| 10 | J. Ibarra | Tiền đạo | |
| 11 | A. Sumo | Tiền đạo | |
| 12 | M. Alenga | Tiền vệ | |
| 14 | K. Balogun | Tiền đạo | |
| 15 | T. Pineda | Tiền đạo | |
| 16 | M. L. Diakite | Tiền vệ | |
| 17 | J. Caiza | Hậu vệ | |
| 18 | D. Colon | Hậu vệ | |
| 20 | T. Raimbault | Tiền đạo | |
| 21 | N. Martinez | Tiền vệ | |
| 22 | N. Brown | Hậu vệ | |
| 23 | Robinson Aguirre | Tiền vệ | El Salvador |
| 24 | T. Weber | Tiền đạo | |
| 25 | Bryce Swinehart | Hậu vệ | |
| 26 | Arnaud Tattevin | Tiền đạo | Cộng hòa Trung Phi |
| 27 | Andrew Czech | Hậu vệ | |
| 33 | B. Ford | Hậu vệ | |
| 44 | T. Jackson | Thủ môn | |
| 50 | V. Ontiveros | Tiền vệ | |
| 55 | G. Ford | Tiền vệ | |
| 58 | David Díaz | Tiền đạo | Mỹ |
| 77 | Rashid Tetteh | Hậu vệ | Ghana |
| 80 | Dyllan John | Tiền vệ | |
| 88 | R. Baer | Tiền vệ | |
| 90 | Nolan Anderson | Thủ môn | |
| 99 | G. Rockhill | Hậu vệ |