Carolina Ascent W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Carolina Ascent W đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Carolina Ascent W
Carolina Ascent W đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 8 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Carolina Ascent W
Carolina Ascent W ghi 16 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Mạch trận hiện thời của Carolina Ascent W
Ba trận gần nhất của Carolina Ascent W: thắng Tampa Bay Sun W 3-0, hoà Sporting JAX W 3-3 và thắng Brooklyn W 1-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Carolina Ascent W mạnh hơn ở sân nào?
Carolina Ascent W nhận 5 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 1 bàn.
Hồ sơ đội bóng Carolina Ascent W
Carolina Ascent W là một đội bóng Mỹ.
Cuộc đua quanh vị trí của Carolina Ascent W
Carolina Ascent W đang hơn Sporting JAX W 8 điểm.
Trận kế tiếp của Carolina Ascent W
DC Power W là đối thủ kế tiếp của Carolina Ascent W, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân American Legion Memorial Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 11 điểm. DC Power W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Reese Tappan | Hậu vệ | Mỹ |
| 2 | B. Martinez | Hậu vệ | |
| 4 | Ava Cook | Tiền đạo | Mỹ |
| 5 | Jenna Butler | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Jillienne Aguilera | Hậu vệ | Puerto Rico |
| 8 | E. Moxley | Hậu vệ | |
| 9 | M. Corbin | Tiền đạo | |
| 10 | Rylee Baisden | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Sydney Studer | Tiền vệ | Mỹ |
| 13 | Addisyn Merrick | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Taylor Porter | Tiền vệ | Mỹ |
| 15 | S. Martinez | Thủ môn | |
| 18 | A. Harding | Tiền đạo | |
| 19 | Meaghan Nally | Hậu vệ | Mỹ |
| 20 | Shea Groom | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Chloe Hylton | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | R. Parker | Tiền đạo | |
| 24 | E. Morris | Hậu vệ | |
| 28 | Lily Nabet | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | M. George | Tiền đạo | |
| 70 | S. Spitzer | Tiền đạo | |
| 99 | Hope Hisey | Thủ môn | Mỹ |