Carl Zeiss Jena W
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Carl Zeiss Jena W đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Carl Zeiss Jena W là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Carl Zeiss Jena W, đội bóng Đức, là Ernst-Abbe-Sportfeld. Ernst-Abbe-Sportfeld có 15.500 chỗ ngồi.
Vị trí của Carl Zeiss Jena W mùa 18/19
Carl Zeiss Jena W đang đứng thứ 6 trong số 14 đội. Cụ thể là 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Carl Zeiss Jena W
Ba trận gần nhất của Carl Zeiss Jena W: thua SC Sand W 0-1, thắng Eutingen W 6-0 và thua Andernach W 1-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Vị trí Carl Zeiss Jena W so với phần còn lại của bảng
Carl Zeiss Jena W và Ingolstadt W đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Hertha Berlin W đang hơn 9 điểm. Phía trên là Meppen W, cách 2 điểm.
Hàng công và hàng thủ Carl Zeiss Jena W
Số bàn thua của Carl Zeiss Jena W dừng ở 11 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Khác biệt sân bãi của Carl Zeiss Jena W
Thành tích hai sân của Carl Zeiss Jena W là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Carl Zeiss Jena W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Meppen W là đối thủ kế tiếp của Carl Zeiss Jena W, trận sân khách bắt đầu lúc 19h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Meppen W hiện đứng thứ 5 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Meppen W là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jasmin Janning | Thủ môn | Đức |
| 2 | Bente Fischer | Hậu vệ | Đức |
| 3 | T. Ihlenburg | Hậu vệ | |
| 6 | N. Herrmann | Tiền vệ | |
| 7 | E. Terakaj | Tiền đạo | |
| 8 | Napsugár Sinka | Tiền vệ | Hungary |
| 9 | A. Olmala | Tiền đạo | |
| 10 | Merza Julević | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Sarah Preuß | Tiền vệ | Đức |
| 13 | Hannah Etzold | Thủ môn | Đức |
| 14 | Anja Heuschkel | Tiền vệ | Đức |
| 17 | R. Tietz | Tiền đạo | |
| 18 | Annika Wohner | Tiền vệ | |
| 18 | L. Schenk | Hậu vệ | |
| 19 | Hannah Lehmann | Tiền vệ | Đức |
| 20 | S. Schmid | Tiền vệ | |
| 22 | Fiona Gaißer | Tiền đạo | Đức |
| 23 | Josephine Bonsu | Tiền đạo | Đức |
| 26 | Valentina Kröll | Tiền vệ | Áo |
| 27 | G. Mummert | Hậu vệ | |
| 28 | Emily Reske | Tiền vệ | Đức |
| 29 | H. Borner | Hậu vệ | |
| 31 | Nelly Juckel | Hậu vệ | Đức |