Carina Gubin
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
Carina Gubin đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Carina Gubin mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Carina Gubin, đội đứng thứ 18. Đội thi đấu ở bảng III của giải. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Carina Gubin
Khoảng cách từ Carina Gubin tới Sparta Katowice ở ngôi đầu là 15 điểm.
Carina Gubin qua những vòng vừa qua
Gần đây Carina Gubin hoà Goczałkowice Zdrój 0-0 trên sân nhà và thắng Stal Brzeg 1-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Carina Gubin trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Carina Gubin 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 11 bàn.
Carina Gubin là đội bóng nước nào?
Carina Gubin là một đội bóng Ba Lan. Stadion Miejski Gubin đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Carina Gubin
Cán cân bàn thắng bại của Carina Gubin đang là −14. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18.
Trận kế tiếp của Carina Gubin
Trận kế tiếp, Carina Gubin làm khách của Ślęza Wrocław lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Ślęza Wrocław bước vào trận khi đứng thứ 16 ở bảng III với 10 điểm. Ślęza Wrocław có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patryk Bednarczyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Eryk Buszewski | Hậu vệ | |
| 5 | Mateusz Szela | Tiền vệ | Ba Lan |
| 5 | Kacper Zajac | Tiền vệ | |
| 7 | Mateusz Nazar | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Denis Matuszewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Przemyslaw Haraszkiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 15 | Maciej Diduszko | Tiền vệ | Ba Lan |
| 16 | Kacper Staszkowian | Hậu vệ | Ba Lan |
| 20 | Y. Kamon | Tiền vệ | |
| 28 | Dawid Paraszczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 28 | B. Zarkowski | Tiền vệ | |
| 29 | Adrian Dziedzic | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Filip Chadala | Thủ môn | |
| 77 | Jakub Janik | Tiền vệ | |
| 95 | Radoslaw Kruppa | Hậu vệ | |
| 98 | Elorhan | Tiền vệ |