Caravaggio
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Catarinense, Serie B 2026
Caravaggio đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Caravaggio qua những vòng vừa qua
Caravaggio khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Juventus SC 3-1, hoà Hercílio Luz 0-0 và hoà Nação 2-2. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Caravaggio
Caravaggio vào guồng với 18 điểm sau 9 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Caravaggio ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Caravaggio ghi 2,8 bàn và nhận 1,1 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Caravaggio chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Caravaggio thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,9 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Vị trí Caravaggio so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Caravaggio nằm giữa Metropolitano và Hercílio Luz. Đội đầu bảng Blumenau đang hơn 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Caravaggio
Caravaggio là một đội bóng Brazil.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauê da Silva | Tiền đạo | Brazil |
| - | Jessé | Hậu vệ | Brazil |
| - | Matheus Padilha Marques da Silva Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| - | Rafael Petrilio | Hậu vệ | Brazil |
| - | Henrique Freitas Alves | Tiền vệ | Brazil |
| - | Lucas Matheus dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| - | Mateus | Tiền vệ | Brazil |
| - | Alessandro | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fernando | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Henrique | Thủ môn | Brazil |
| - | Tiago Coelho | Hậu vệ | Brazil |
| - | Andrey Soares Machado | Hậu vệ | Brazil |
| - | Niccolas | Thủ môn | Brazil |
| - | Arthur Querobino | Hậu vệ | Brazil |
| - | Willian | Tiền vệ | Brazil |
| - | Arthur | Thủ môn | Brazil |
| - | João Viel | Hậu vệ | Brazil |
| - | Matheus Joaquim | Tiền vệ | Brazil |
| - | Rayan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ruan de Nes | Tiền vệ | Brazil |
| - | Thauan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Bernardo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Juninho | Tiền đạo | Brazil |
| - | Elyson | Tiền đạo | Brazil |
| - | Renan | Tiền đạo | Brazil |
| - | José Valentim das Flores Neto | Hậu vệ | Brazil |
| - | Ricardo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Henik | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Vinicius Barcellos | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Gabriel Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | Pavani | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Gênesis Fernandes de Andrade | Tiền đạo | Brazil |