Capo
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng West Conference
Capo đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 15 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Capo
Capo lấy Irvine Valley College ở Irvine, CA làm sân nhà. Irvine Valley College có 1.500 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 20/21 của Capo
Capo đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Capo
Trận gần nhất, Capo hoà Stars FC 3-3 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 19 bàn và nhận 17 bàn.
Capo mạnh hơn ở sân nào?
Capo nhận 17 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,4 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,9 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Capo
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Capo mùa 20/21. Hiệu số bàn thắng bại là −11.
Vị trí Capo so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Capo nằm giữa Irvine Zeta và Arizona Monsoon. Ngôi đầu của LA Force còn xa 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Josiah Osborn | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Gustavo Chavez | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Javier Loya | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Fatmir Becovic | Hậu vệ | Montenegro |
| - | Joshue Gallardo | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Hevany Ramos | Tiền đạo | Cabo Verde |
| - | Sergio Vega | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Marcos Cervantes | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Lucas Clarida | Thủ môn | Mỹ |
| - | Eder Oliva | Tiền đạo | Mexico |
| - | Ari Claro | Hậu vệ | Mỹ |
| - | Rodney Egdorf | Tiền vệ | Mỹ |
| 1 | Nathan King | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Dylan Shockey | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Manuell Kariuki | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Kian Aminloo | Hậu vệ | Mỹ |
| 9 | Parker Scalzo | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Daniel Segal | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Miles Hogdson | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Brandon Zambrano | Tiền vệ | Mexico |
| 16 | William Linas | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Brayan Herrera | Hậu vệ | Mexico |
| 33 | Cameron Vickers | Tiền vệ | Mỹ |
| 34 | Jordan Martinez | Thủ môn | Mỹ |
| 40 | Omar Sabbagh | Tiền vệ | Liban |
| 66 | Cole Simes | Tiền vệ | Mỹ |
| 98 | Sergio Montes | Tiền vệ | Mỹ |