Cannes
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Cannes đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Cannes
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cannes tới kết quả thắng Quevilly 3-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 11. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Cannes
Mạch bất bại 9 trận đang giúp Cannes đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Cannes tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Cannes dừng ở 4 sau 9 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Cannes đang bám đuổi những ai?
Cannes bằng điểm Amiens và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm.
Cannes trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cannes 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Cannes
Cannes lấy Stade Pierre de Coubertin ở Cannes làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CAN. Sức chứa của Stade Pierre de Coubertin là 11.211 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Cannes
Villefranche là đối thủ kế tiếp của Cannes, trận sân khách bắt đầu lúc 19h45 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Armand Chouffet. Villefranche hiện đứng thứ 18 với 4 điểm. Villefranche có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Tran-Van | Hậu vệ | |
| 1 | Quentin Beunardeau | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Cédric Makutungu | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Loup Hervieu | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Cédric Gonçalves | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Malhory Noc | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Enzo Caumont | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | G. Morgan | Tiền đạo | |
| 10 | Maxime Blanc | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Brice Oggad | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Alan Kerouedan | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | Sébastien Corchia | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Cheikh N'Doye | Tiền vệ | Senegal |
| 17 | Loup Gueho | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | A. Majid | Tiền vệ | |
| 19 | Jonas Smith | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Julien López | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Oumar Sidibé | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Raphaël Gerbeaud | Tiền đạo | Pháp |
| 24 | Léandro Morante | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Almike N'Diaye | Tiền vệ | Mauritania |
| 27 | Houssen Abderrahmane | Hậu vệ | Mauritania |
| 28 | Yanis Hadjem | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | S. Die | Tiền đạo | |
| 30 | Fabio Vanni | Thủ môn | Pháp |
| 33 | L. Varela Cabral | Hậu vệ |