Calgary Wild W
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular season
Calgary Wild W đang xếp thứ 6 trên tổng 6 đội, với 17 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Calgary Wild W
Calgary Wild W là một đội bóng Canada.
Vị trí của Calgary Wild W mùa 18/19
Calgary Wild W giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 5 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Calgary Wild W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Calgary Wild W tới kết quả thắng Vancouver Rise W 3-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Calgary Wild W mạnh hơn ở sân nào?
Calgary Wild W nhận 29 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 21 bàn.
Calgary Wild W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Calgary Wild W đang là −25.
Calgary Wild W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Calgary Wild W kém Halifax Tides W ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Cách biệt với AFC Toronto W là 21 điểm.
Trận kế tiếp của Calgary Wild W
Calgary Wild W sẽ làm khách của AFC Toronto W vào lúc 00h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của AFC Toronto W là 1 thắng, 4 hoà. AFC Toronto W bước vào trận khi đứng đầu với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stephanie Bukovec | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Grace Stordy | Hậu vệ | Canada |
| 3 | Ally Green | Hậu vệ | New Zealand |
| 5 | Meikayla Moore | Hậu vệ | New Zealand |
| 6 | Jaclyn Sawicki | Tiền vệ | Philippines |
| 7 | Caleigh Boeckx | Tiền vệ | Canada |
| 8 | Sonia O'Neill | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Mijke Roelfsema | Hậu vệ | Hà Lan |
| 10 | Farkhunda Muhtaj | Tiền vệ | Afghanistan |
| 11 | Tilly James | Hậu vệ | New Zealand |
| 12 | Christie Gray | Tiền đạo | Canada |
| 14 | Madison Wilson | Tiền vệ | Canada |
| 15 | Kahli Johnson | Tiền đạo | Úc |
| 16 | Jenaya Robertson | Tiền vệ | Canada |
| 17 | Danielle Steer | Tiền đạo | Canada |
| 18 | Serita Thurton | Tiền đạo | Canada |
| 19 | Keelyn Stewart | Tiền vệ | Wales |
| 20 | Sarah Griffith | Tiền đạo | Mỹ |
| 25 | Jacqueline Burns | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 26 | Sarah Keilty-Dilling | Thủ môn | Canada |
| 28 | Megan Dougherty Howard | Tiền vệ | Mỹ |
| 30 | Taegan Stewart | Tiền đạo | Wales |
| 44 | Talia White | Hậu vệ | Canada |