Calasancio
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 16
Calasancio đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Calasancio
Calasancio lấy Estadio La Estrella ở Logroño làm sân nhà. Sức chứa của Estadio La Estrella là 500 chỗ.
Calasancio trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Calasancio ở vị trí thứ 15. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Calasancio
Lần ra sân gần đây nhất đưa Calasancio tới kết quả thua Vianés 0-4. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Calasancio so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Calasancio nằm giữa Comillas và Vianés. Đội đầu bảng Berceo đang hơn 10 điểm.
Calasancio trên sân nhà so với sân khách
Calasancio nhận 3 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hàng công và hàng thủ Calasancio
Hàng thủ Calasancio đứng thứ 18, trung bình nhận 2,7 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Calasancio
Varea là đối thủ kế tiếp của Calasancio, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Varea bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Varea có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Santiago Londoño Villada | Hậu vệ | Colombia |
| - | Alberto Ausejo Alonso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Bastida Berrozpe | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Saez Salinas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Medrano Bodega | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Juan Gabriel Salvatierra Dorado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jairo Viteri Rojas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rodrigo San Juan Cortés | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Javier Moreno García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | David Sacristan Moreno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Richard Alejandro Zandoval Chamo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván López Villar | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Santana Somovilla | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Eduardo García Ballesteros | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Jaen Nieto | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Huerta Martin | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Fernandez Ruesga | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ibrahima Korca Ba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Aguirre | Hậu vệ | |
| - | Hugo Mora | Tiền đạo | |
| - | Raúl Fernández Tamayo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Pérez Ramos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Jean Kanga | Tiền vệ | |
| - | Fidel García | Tiền vệ | |
| - | Miguel Santolaya | Tiền vệ |