Calamocha
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Calamocha đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Calamocha đang đứng thứ mấy?
Calamocha xếp thứ 16 trong số 18 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm. Đội có 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí Calamocha so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Calamocha nằm giữa Náxara và SD Logroñés. Ngôi đầu của Barcelona B còn xa 13 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Calamocha
Hai vòng vừa rồi, Calamocha thua Ebro 0-2 và thua Osasuna II 0-2. Có 5 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận.
Calamocha mạnh hơn ở sân nào?
Calamocha nhận 6 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 9 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Calamocha là đội bóng nước nào?
Calamocha là một đội bóng Tây Ban Nha. Sức chứa của Campo De Fútbol Jumaya Calamocha là 1.000 chỗ.
Calamocha tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Calamocha đứng thứ 17, trung bình nhận 2,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Calamocha
Ngày 18/10/2026, Calamocha tiếp Peña Sport, bóng lăn lúc 21h30 giờ Việt Nam. Peña Sport có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fonsi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adán Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hector Otín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Cavero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Torcal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | David Ruano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai Calavia | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Kike Navarro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Rey Herrero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Blasco Perez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Oberé | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nilton Gomes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Escuín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Christian Castro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Fuertes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Tenorio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Pelegrin | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Gumiel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Bilal Aadid | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Polo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Pellejero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mario Choren | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Pérez Soro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Rios | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raul Gomez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Enseñat | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Trasobares | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Paulo Miranda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | José Garijo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 17 | Sergio Mercadal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Javier Latas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |