Calahorra
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Calahorra đang xếp thứ 2 trên tổng 21 đội, với 34 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Calahorra xếp hạng ra sao?
Calahorra có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 9 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Calahorra
Trên bảng xếp hạng, Calahorra nằm giữa Portugalete và Tudelano.
Calahorra qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Calahorra thắng Haro Deportivo 4-0 và thua Alfaro 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Số bàn thắng và bàn thua của Calahorra
Calahorra ghi 22 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 24/25. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +11.
Giới thiệu Calahorra
Calahorra lấy Estadio La Planilla ở Calahorra làm sân nhà. Estadio La Planilla đón được 5.600 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Brimah Razak | Thủ môn | Ghana |
| - | Iñigo Zubiri | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javi Bueno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Facundo Ballardo | Tiền vệ | Argentina |
| - | Júnior Martínez | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| - | Rubén Azcona | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Julen Ekiza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Brais Suárez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Oier Herrera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Ortigosa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iker Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Pascual | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ugaitz Manso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Edu Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 1 | Azón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Julen Hualde | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Beñat Garro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Antonio Salinas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | David Aparicio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Jesús Villar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Javi Cobo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | David Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Víctor López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Martínez-Losa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Jon Vega | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Asier Etxaburu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Aratz Barandiaran | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Diego López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |