Cagliari U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Cagliari U20 đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Cagliari U20
Cagliari U20 lấy Campioni d'Italia 1969/70 Asseminello ở Cagliari làm sân nhà. Khán đài Campioni d'Italia 1969/70 Asseminello có 1.000 chỗ ngồi.
Cagliari U20 trên bảng xếp hạng
Cagliari U20 giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Cagliari U20 thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Cagliari U20 hoà Monza U20 1-1 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Cagliari U20 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Cagliari U20 nằm giữa Cesena U20 và Lecce U20. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 6 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cagliari U20
Cagliari U20 ghi 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Cagliari U20
Trung bình mỗi trận Cagliari U20 ghi 1,5 bàn và nhận 2,2 bàn. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −4.
Đối thủ kế tiếp của Cagliari U20
Theo giờ Việt Nam, Cagliari U20 làm khách của Milan U20 lúc 16h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Milan U20 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Atanas Kehayov | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | A. Bahlaouan | Hậu vệ | |
| 3 | Giuseppe Lo Verde | Hậu vệ | |
| 4 | Alessandro Romano | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | C. Giulini | Hậu vệ | |
| 5 | L. Tronci | Tiền vệ | |
| 7 | G. A. Cardu | Tiền đạo | |
| 8 | G. Piredda | Tiền vệ | |
| 9 | L. Costa | Tiền đạo | |
| 11 | Jacopo De Cintio | Tiền đạo | |
| 12 | D. Pamko | Thủ môn | |
| 13 | M. Prettenhoffer | Hậu vệ | |
| 15 | M. Barry | Tiền vệ | |
| 16 | Vincenzo Sarno | Thủ môn | Ý |
| 18 | A. Pibiri | Tiền vệ | |
| 19 | K. Goryanov | Tiền vệ | |
| 20 | Nicola Grandu | Tiền vệ | Ý |
| 21 | W. Mehlstrand Skjold | Tiền đạo | |
| 23 | N. Tosolini | Hậu vệ | |
| 27 | S. Piro | Tiền vệ | |
| 28 | P. Battaglini | Hậu vệ | |
| 29 | Antonio Romano | Tiền vệ | |
| 30 | A. Akarakiri | Tiền vệ | |
| 33 | Matteo Nuvoli | Hậu vệ | |
| 35 | Alessandro Sugamele | Tiền đạo | Ý |
| 44 | M. Sow | Hậu vệ | |
| 73 | A. Doppio | Hậu vệ | |
| 75 | E. Mawassa Nkazi | Hậu vệ | |
| 77 | Diego Palacio | Tiền đạo | |
| 78 | N. Hamdaoua | Tiền đạo |