Caen II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe D
Caen II đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 32 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Caen II
Caen II lấy Terrain Annexe 3 du Venoix ở Caen làm sân nhà. Sức chứa của Terrain Annexe 3 du Venoix là 1.000 chỗ.
Thành tích mùa 19/20 của Caen II
Caen II đang đứng thứ 9 trong số 14 đội. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Caen II thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Caen II tới kết quả thua Bastia II 1-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Caen II đang bám đuổi những ai?
Caen II bằng điểm Sainte Geneviève và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Racing Colombes 92 là 24 điểm. Havre Caucriauville bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Caen II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Caen II thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 17 bàn.
Caen II tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 29 lần trước Caen II mùa 19/20. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hamidou Yameogo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Dimitrie Deumi-Nappi | Hậu vệ | Đức |
| - | Abdoulaye Niakaté | Tiền đạo | Pháp |
| - | Joel Matondo | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lucas Vovard | Thủ môn | Pháp |
| - | Antonie Lepeltier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Gagny Traoré | Hậu vệ | Pháp |
| - | Daouda Koné | Tiền vệ | Pháp |
| - | Tom Lepenant | Tiền vệ | Pháp |
| - | Franck Mefouma | Hậu vệ | Pháp |
| - | Tristan Rozier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Djulys Gomis | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ilias Miraoui | Tiền đạo | Pháp |
| - | Adama Timera | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noha Lapisse Pouchard | Hậu vệ | Pháp |
| - | Isaac Lufuiku Dimonekene | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Noah Cousin | Thủ môn | Pháp |
| - | Issa Karakodio | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| - | Diabé Kanouté | Tiền vệ | Pháp |
| - | Adnane Kharroubi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lény Romain Moura | Tiền vệ | Pháp |
| - | Keelyan Portut | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kyliane Lentin | Tiền đạo | Pháp |
| - | Cluver Sambi Mbungu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| - | Milan Cheval | Thủ môn | Pháp |
| - | Harly-James Miamoutima | Tiền đạo | Pháp |
| - | Enzo Jeanne | Tiền vệ | Pháp |
| - | Paul Vingtrois | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Yannis Clémentia | Thủ môn | Martinique |
| 2 | Dieudonné Debohi | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Diabé Bolumbu | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Emmanuel Ntim | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | Alex Moucketou-Moussounda | Hậu vệ | Gabon |
| 6 | Alexis Beka Beka | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Gabin Tomé | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Ilyes Najim | Tiền đạo | Pháp |
| 7 | Léo Milliner | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Noé Lebreton | Tiền vệ | Pháp |
| 13 | Umaro Candé | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 15 | Mohamed Hafid | Tiền đạo | Morocco |
| 19 | Tidiam Gomis | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Robin Verhaeghe | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Zoumana Bagbema | Tiền vệ | Pháp |
| 26 | Héliohdino Tavares | Hậu vệ | Pháp |
| 31 | Salim Diakite | Hậu vệ | Pháp |
| 31 | Josué Kimboma | Tiền đạo | Pháp |
| 33 | Enzo Grothe | Tiền đạo | Pháp |
| 35 | Parfait Mandanda | Thủ môn | CHDC Congo |
| 50 | Adriel Ba Loua | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 97 | Daylam Meddah | Hậu vệ | Pháp |