CA Talleres
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng A
CA Talleres đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 35 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CA Talleres
CA Talleres là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Talleres.
CA Talleres xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên CA Talleres ở vị trí thứ 10. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 9 thắng, 8 hoà và 11 thua.
CA Talleres thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CA Talleres tới kết quả hoà CA Independiente 0-0. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 6 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
CA Talleres trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CA Talleres 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 16 bàn.
CA Talleres đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, CA Talleres nằm giữa San Lorenzo và Club Atlético Unión de Santa Fe. Cách biệt với Boca Juniors là 16 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của CA Talleres
4 bàn của Ronaldo Martinez đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ CA Talleres. Anh có 22 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
CA Talleres ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công CA Talleres đứng thứ 10 tại VĐQG Argentina với 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
CA Talleres gặp ai ở vòng tới?
CA Talleres sẽ làm khách của Boca Juniors trên sân Alberto Jose Armando vào lúc 07h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Boca Juniors là 3 thắng, 2 hoà. Boca Juniors hiện đứng đầu với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Santino Barbi | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Timoteo Chamorro | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Alexandro Maidana | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Matías Catalán | Hậu vệ | Chile |
| 5 | Matias Galarza | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Román Riquelme | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Diego Valoyes | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Federico Fattori | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Agustín Álvarez | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Giovanni Baroni | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Valentín Depietri | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Jeremías Florentín | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Laureano Martínez | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Valentín Fascendini | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Juan Sforza | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Franco Cristaldo | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | José Luis Palomino | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | Augusto Schott | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Matías Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Gabriel Báez | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Ignacio Alastra | Tiền đạo | Argentina |
| 25 | Thiago Baroni | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Tomas Olmos | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Mateo Caceres | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Bruno Trey | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Ezequiel Unsaín | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Lucio Ferrari | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Gonzalo Nuccio | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Emiliano Chiavassa | Tiền vệ | Argentina |
| 37 | Rick | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Lautaro Ortiz | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Franco Yennerich | Thủ môn | Argentina |
| 44 | Santiago Fernandez | Hậu vệ | Argentina |
| 46 | Jeremías Gallard | Tiền vệ | Argentina |
| 49 | Valentin Davila | Tiền đạo | Argentina |