BW Lohne
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Niedersachsen
BW Lohne đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng BW Lohne
BW Lohne lấy Heinz-Dettmer-Stadion ở Lohne làm sân nhà. Khán đài Heinz-Dettmer-Stadion có 7.150 chỗ ngồi.
BW Lohne đang đứng thứ mấy?
Sau 9 vòng, BW Lohne có 14 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
BW Lohne qua những vòng vừa qua
Gần đây BW Lohne thua Wilhelmshaven 2-3 trên sân khách và thắng Hemmingen 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
BW Lohne mạnh hơn ở sân nào?
BW Lohne nhận 6 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn trên sân khách.
BW Lohne tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận BW Lohne ghi 2,1 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Vị trí BW Lohne so với phần còn lại của bảng
BW Lohne đang hơn Bersenbrück 1 điểm. Spelle-Venhaus đang hơn đội 4 điểm. Đội đầu bảng Heeslinger SC đang hơn 7 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của BW Lohne
Trận kế tiếp, BW Lohne tiếp Lüneburger SK Hansa lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lüneburger SK Hansa có 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pascal Kokott | Thủ môn | Đức |
| - | Niklas Tepe | Tiền vệ | Đức |
| - | Laurenz Pölking | Hậu vệ | Đức |
| - | Clinton-William Helmdach | Tiền vệ | |
| - | A. Wessels | Tiền đạo | |
| - | J. Conrady | Tiền vệ | |
| 1 | Marko Đedović | Thủ môn | Serbia |
| 4 | Luca-Milan Zander | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Johannes Sabah | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Nico Thoben | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Jakub Westendorf | Tiền vệ | |
| 17 | Sandro Heskamp | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Martin Kobylański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Leonard Bredol | Hậu vệ | |
| 21 | Thorsten Tönnies | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Tjark Reinert | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Rilind Neziri | Tiền vệ | |
| 27 | Jannik Zahmel | Tiền đạo | Đức |
| 28 | Jan-Pelle Hoppe | Tiền vệ | |
| 28 | Malte Wengerowski | Tiền đạo | |
| 29 | Felix Schmiederer | Tiền đạo | Đức |
| 33 | Torben Rehfeldt | Hậu vệ | Đức |