Bursa Yıldırımspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Bursa Yıldırımspor đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bursa Yıldırımspor đang đứng thứ mấy?
Bursa Yıldırımspor có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Bursa Yıldırımspor
Bursa Yıldırımspor kém Nilüfer Belediye ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Etimesgut SK, kém 1 điểm.
Phong độ gần đây của Bursa Yıldırımspor
Hai vòng vừa rồi, Bursa Yıldırımspor thắng Alanya 1221 FK 1-0 và thắng Amasyaspor 1968 2-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Bursa Yıldırımspor
Bursa Yıldırımspor ghi 7 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Hồ sơ đội bóng Bursa Yıldırımspor
Sân nhà của Bursa Yıldırımspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Minareli Çavuş Spor Tesisleri. Minareli Çavuş Spor Tesisleri có 2.500 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bursa Yıldırımspor
Bursa Yıldırımspor ghi 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Bursa Yıldırımspor gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Bursa Yıldırımspor tiếp Uşak Spor lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 5 điểm. Uşak Spor có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Efe Karaoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mertcan Babat | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Işık | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Büyükkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Erdal Kaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Semih Görer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Yavilioğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kemal Aras | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Can Gülerer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammed Bektaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Kayhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ayberk Altındağ | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berke Erdemer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | T. Karakaya | Hậu vệ | |
| - | O. Şimşek | Tiền vệ | |
| - | S. Susmaz | Tiền đạo | |
| 5 | Ebu Çelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Mehmet Bağlı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Furkan Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Muhammet Talha Çat | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Erkan Şentürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Güneş Güventürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Hakan Öztürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Deniz Aydın | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Berat Badak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 39 | Halil Bora | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 46 | Halil İbrahim Atcı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 56 | Abdul Dursun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 94 | İbrahim Aksu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Kerem Yaşa | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |