Burnley U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Burnley U18 đang xếp thứ 6 trên tổng 15 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Burnley U18
Burnley U18 lấy Burnley FC Training Centre ở Burnley, Lancashire làm sân nhà. Burnley FC Training Centre đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Burnley U18 đang đứng thứ mấy?
Burnley U18 đang đứng thứ 6 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Burnley U18 thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Burnley U18 tới kết quả hoà Nottingham Forest U18 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Burnley U18 trên sân nhà so với sân khách
Burnley U18 nhận 5 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Burnley U18 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Burnley U18 tới Manchester City U18 ở ngôi đầu là 10 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Burnley U18
Burnley U18 ghi 13 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của Burnley U18
Trận kế tiếp, Burnley U18 làm khách của Newcastle United U18 lúc 18h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 15 điểm. Newcastle United U18 có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | W. Taylor | Tiền đạo | |
| - | Tadi Murwira | Hậu vệ | |
| - | Aiden Huggett | Tiền vệ | |
| 1 | C. Edwards | Thủ môn | |
| 1 | C. Feeney | Thủ môn | |
| 2 | M. Stanley | Hậu vệ | |
| 3 | A. Blackie | Tiền vệ | |
| 6 | G. Brierley | Tiền vệ | |
| 6 | T. Savage | Tiền vệ | |
| 7 | L. Scanlon | Tiền đạo | |
| 8 | F. So | Tiền vệ | |
| 11 | Brandon Pouri-Siewe | Tiền đạo | Anh |
| 11 | J. Mmakogu | Tiền đạo | |
| 14 | C. King | Tiền đạo | |
| 14 | A. Murtesa | Hậu vệ | |
| 15 | J. Wilcock | Hậu vệ | |
| 15 | D. Fletchman | Hậu vệ | |
| 16 | Dylan Morison | Tiền vệ | |
| 17 | Blayz Borgesson | Tiền đạo | |
| 18 | K. M. Brown | Tiền vệ | |
| 18 | J. Lewis | Tiền vệ | |
| 18 | D. Okonkwo | Tiền đạo | |
| 18 | L. Tambwe | Tiền vệ | |
| 20 | S. Morley | Tiền vệ |