Burgos Promesas
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Burgos Promesas đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Burgos Promesas
Burgos Promesas giữ mạch bất bại qua cả 6 trận đã đấu. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Burgos Promesas xếp hạng ra sao?
Burgos Promesas chưa thua trận nào sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Burgos Promesas
Số bàn thua của Burgos Promesas dừng ở 2 sau 6 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Giới thiệu Burgos Promesas
Burgos Promesas lấy Ciudad Deportiva de Castañares ở Burgos làm sân nhà. Khán đài Ciudad Deportiva de Castañares có 1.000 chỗ ngồi.
Burgos Promesas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Burgos Promesas đang hơn Cristo Atlético 1 điểm.
Burgos Promesas trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Burgos Promesas 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Ở sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.
Trận kế tiếp của Burgos Promesas
Trận kế tiếp, Burgos Promesas làm khách của Almazán lúc 17h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Almazán hiện đứng thứ 10 với 7 điểm. Almazán có 4 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hugo García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Niño | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ethan | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ismael Garcés Pascual | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nicolás de la Carrera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Sagredo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Simón Kochen | Tiền đạo | Argentina |
| - | David Hernáiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Hernando | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sidney So Delgado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Pedro Méndez Larrucea | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 7 | Pablo Arranz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Fermin Garcia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Lasme Toty | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 26 | Luka Lečić | Tiền vệ | Montenegro |
| 26 | Memet | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Javi Moral | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Mario Cantero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Irian Ribas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 30 | Oussama El Goumiri | Hậu vệ | Morocco |
| 32 | Hugo Pascual | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Marcelo Expósito | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | José Menor Molinero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 34 | Hugo Rastrilla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Marc Monedero | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 39 | Georges Nsukula | Tiền đạo | Pháp |
| 41 | Hugo Sedano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |