Bumprom
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Bumprom đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 41 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bumprom
Bumprom là một đội bóng Belarus.
Bumprom xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Bumprom ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Cụ thể là 12 thắng, 5 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Bumprom
Ba trận gần nhất của Bumprom: thua Shakhter Soligorsk 1-3, thắng Minsk II 2-1 và hoà Osipovichy 3-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Bumprom
Thành tích hai sân của Bumprom là 7 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 19 bàn. Sân khách đội ghi 25 bàn và nhận 25 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Bumprom
Trung bình mỗi trận Bumprom ghi 1,9 bàn và nhận 1,6 bàn. Đội đang có hiệu số +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Cuộc đua quanh vị trí của Bumprom
Bumprom đang hơn Smorgon 5 điểm. Ngôi đầu của FC Slutsk còn xa 19 điểm. Shakhter Soligorsk đang hơn đội 2 điểm.
Bumprom gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Bumprom làm khách của Smorgon lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Smorgon là 4 thắng, 1 thua. Smorgon hiện đứng thứ 9 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Timothy Syrel | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | German Kutkovich | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Sergey Kruzhilin | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | Dmitri Kaplunov | Hậu vệ | Belarus |
| 8 | Ivan Zhestkin | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Kirill Sidorenko | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Vladislav Drapeza | Tiền vệ | Belarus |
| 11 | Dmitri Krivosheev | Tiền vệ | Belarus |
| 11 | Vladimir Dubrovskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 16 | Vladislav Yarukov | Thủ môn | Nga |
| 17 | Yaroslav Makushinskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 17 | Vadim Fastovets | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Gleb Vershinin | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | Mikhail Kazimir | Tiền vệ | Nga |
| 21 | N. Ovsyanik | Tiền vệ | |
| 22 | I. Egorov | Hậu vệ | |
| 29 | Maksim Samotoy | Tiền vệ | Belarus |
| 47 | Andrey Kabyshev | Tiền vệ | Belarus |
| 59 | Artem Zhevnerenko | Tiền vệ | Belarus |
| 66 | Sino Absamadov | Hậu vệ | Tajikistan |
| 72 | Alikhan Fazylov | Hậu vệ | Belarus |
| 77 | Dmitri Latykhov | Tiền đạo | Belarus |
| 79 | Vladislav Kabyshev | Tiền vệ | Belarus |
| 91 | Artem Miroevskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 93 | E. Isachenko | Thủ môn | |
| 95 | Mark Tychko | Tiền vệ | Belarus |