Bulleen Lions
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Victoria NPL 2
Bulleen Lions đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 48 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 6
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bulleen Lions trên bảng xếp hạng
Bulleen Lions xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 6 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Bulleen Lions đang bám đuổi những ai?
Bulleen Lions đang hơn Melbourne Victory II 2 điểm. Đội đầu bảng Brunswick Juventus FC đang hơn 5 điểm. Northcote City đang hơn đội 1 điểm.
Phong độ gần đây của Bulleen Lions
Bulleen Lions khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Northcote City 2-3, thắng Northcote City 3-1 và thắng Melbourne Srbija 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Bulleen Lions ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Bulleen Lions đang là +18. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Bulleen Lions
David Barro Stadium, sân nhà của Bulleen Lions, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bulleen Lions
Bulleen Lions ghi 22 bàn ở sân nhà và 30 bàn ở sân khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicholas Hadji-Michael | Thủ môn | Úc |
| - | Liam Boarotto | Hậu vệ | Úc |
| - | Jake Cardillo | Hậu vệ | Úc |
| - | Angelo Amato | Tiền vệ | Úc |
| - | Peter Sawan | Tiền vệ | Úc |
| - | George Thodis | Tiền vệ | Úc |
| - | Matthew Groppo | Tiền đạo | Úc |
| 1 | Wyatt Chant | Thủ môn | Úc |
| 2 | Eli Luttmer | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Iqbal Jawadi | Tiền vệ | Úc |
| 5 | George Stavridis | Hậu vệ | Úc |
| 9 | Benjamin Everson | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Philip Petreski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 11 | Daniel McLennan | Tiền đạo | Scotland |
| 13 | Slaven Vranesevic | Tiền đạo | Úc |
| 17 | Daniel Scopelliti | Hậu vệ | Úc |
| 18 | Nicholas Voulgaris | Tiền vệ | Úc |
| 19 | Adam Gibellini | Tiền vệ | Úc |
| 20 | Andrew Mullett | Hậu vệ | Úc |
| 21 | Kristian Tombolato | Tiền đạo | Úc |
| 22 | Kosta Apostolopoulos | Tiền vệ | Úc |
| 24 | Anthony Del Medico | Hậu vệ | Úc |
| 25 | Anthony Totino | Thủ môn | Úc |