Bulgaria (nữ)
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Bulgaria (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 3 đội, với 2 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bulgaria (nữ)
Bulgaria (nữ) là một đội bóng Bulgaria.
Thành tích mùa 17/18 của Bulgaria (nữ)
Bulgaria (nữ) giữ vị trí thứ 3 mùa 17/18. Cụ thể là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Phong độ gần đây của Bulgaria (nữ)
Bulgaria (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Croatia (nữ) 0-4, thắng Gibraltar (nữ) 3-1 và thua Kosovo (nữ) 1-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bulgaria (nữ)
Bulgaria (nữ) ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,3 bàn khi chơi ở nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Bulgaria (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Bulgaria (nữ) đang là −1.
Khoảng cách của Bulgaria (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Bulgaria (nữ) đang hơn Gibraltar (nữ) 6 điểm. Muốn vượt Croatia (nữ), đội cần bù 9 điểm. Cách biệt với Kosovo (nữ) là 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Baliova | Tiền đạo | |
| - | R. Boneva | Tiền đạo | |
| 1 | M. Ilieva | Thủ môn | |
| 4 | G. Halyanova | Tiền vệ | |
| 5 | Bianka Demirova | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | I. Chalakova | Hậu vệ | |
| 6 | Silviya Kefalova | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | Evdokiya Popadinova | Tiền đạo | Bulgaria |
| 7 | A. Shopska | Tiền vệ | |
| 8 | Leonora Zheleva | Tiền vệ | Bulgaria |
| 8 | Polina Rasina | Tiền đạo | Bulgaria |
| 9 | Lora Petrova | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Kristiana Karaivanova | Tiền vệ | Bulgaria |
| 12 | R. Shahanska | Thủ môn | |
| 12 | D. Radeva | Thủ môn | |
| 13 | A. Yaneva | Tiền đạo | |
| 14 | Dimitra Ivanova | Tiền đạo | Bulgaria |
| 15 | Z. Parapunova | Tiền vệ | |
| 15 | P. Demirova | Tiền đạo | |
| 15 | E. Kamenova | Hậu vệ | |
| 16 | K. Ravnachka | Tiền đạo | |
| 17 | Simona Petkova | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Veronika Gotseva | Tiền vệ | Bulgaria |
| 18 | Ivelina Pavlova | Tiền vệ | Bulgaria |
| 18 | N. Dimanova | Tiền đạo | |
| 19 | Yoana Stankova | Hậu vệ | Bulgaria |
| 20 | E. Atanasova | Tiền vệ | |
| 21 | N. Ivanova | Tiền vệ | |
| 22 | Ivana Naydenova | Tiền vệ | Bulgaria |
| 23 | Yanitsa Ivanova | Hậu vệ | Bulgaria |
| 23 | M. Karakoleva | Thủ môn | |
| 27 | Nikoleta Boycheva | Hậu vệ | Bulgaria |