Budaörs
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng Southwest
Budaörs đang xếp thứ 12 trên tổng 15 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Budaörs
Budaörs lấy Árok utcai pálya ở Budaörs làm sân nhà. Árok utcai pálya đón được 1.204 khán giả mỗi trận.
Budaörs trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Budaörs ở vị trí thứ 12. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Budaörs
Lần ra sân gần đây nhất đưa Budaörs tới kết quả hoà Paksi SE II 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Budaörs trên sân nhà so với sân khách
Budaörs nhận 6 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Budaörs
Budaörs bằng điểm Érdi VSE và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Paksi SE II, kém 5 điểm. Ngôi đầu của Pécsi MFC còn xa 19 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Budaörs
Cán cân bàn thắng bại của Budaörs đang là −10. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm.
Budaörs đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Budaörs làm khách của Dunaharaszti MTK, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Dunaharaszti MTK có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Dunaharaszti MTK bước vào trận khi đứng thứ 5 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Balázs Schmidtka | Hậu vệ | Hungary |
| - | Daniel Sinka | Hậu vệ | |
| - | Tamas Szamosi | Hậu vệ | |
| - | Samu Bruno | Tiền vệ | |
| - | Janos Ronaszeki | Tiền vệ | |
| 8 | Csaba Molnár | Tiền vệ | Hungary |
| 10 | Miklós Sajbán | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Tibor Soron | Tiền đạo | |
| 15 | Márk Petneházi | Tiền vệ | Hungary |
| 15 | Gyorgy Toth | Hậu vệ | |
| 18 | Gergo Jasz | Tiền vệ | |
| 21 | Oliver Fekete | Tiền đạo | |
| 25 | Roland Kunsagi | Thủ môn | |
| 30 | Botond Birtalan | Tiền đạo | |
| 33 | Ádám Balajti | Tiền đạo | Hungary |
| 55 | Mátyás Gál | Tiền vệ | Hungary |