Bucaspor 1928
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Bucaspor 1928 đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bucaspor 1928 thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Bucaspor 1928: thua Gaziemirspor 1-2, thua Bursa Yıldırımspor 0-1 và thua Altay 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Bucaspor 1928 đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Bucaspor 1928. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí Bucaspor 1928 so với phần còn lại của bảng
Bucaspor 1928 và Akşehirspor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Uşak Spor, đội cần bù 2 điểm. Ngôi đầu của Nilüfer Belediye còn xa 13 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bucaspor 1928
Bucaspor 1928 ghi 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Bucaspor 1928 là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Bucaspor 1928, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Yeni Buca Stadı. Yeni Buca Stadı có 8.810 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Bucaspor 1928
Trung bình mỗi trận Bucaspor 1928 ghi 0,8 bàn và nhận 2,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15.
Lịch thi đấu sắp tới của Bucaspor 1928
Kepezspor là đối thủ kế tiếp của Bucaspor 1928, trận sân khách bắt đầu lúc 18h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Kepezspor bước vào trận khi đứng thứ 16 với 2 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kepezspor là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bayram Olgun | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Berkin Özgür | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Doğan Otman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Muzaffer Hotur | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | A. Geçgel | Tiền vệ | |
| 7 | Mecit Deniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Osman Işıklı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Berke Örer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Buğra Akçagün | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | M. Şanlı | Thủ môn | |
| 14 | Mehmet Sak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Yılmaz Özeren | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Hasancan Yıldız | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Emre Nefiz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Umut Hepdemirgil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | A. Gök | ||
| 19 | Kerem Aktürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | A. Koca | ||
| 23 | Murat Komili | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | N. Bakar | Tiền vệ | |
| 25 | B. Beyaztaş | ||
| 35 | İsmail Odabaşı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Doğan Çamlı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Furkan Usluer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Şerif Doğan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Emir Bilgin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Ali Pervanlar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 63 | Burak Bozkuyu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Çağrı Ortakaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Y. Daş | ||
| 78 | D. Dülger | ||
| 87 | Oğuz Caner | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Zeki Yıldırım | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 91 | B. Çiçek | Hậu vệ | |
| 99 | T. Dağ |