BSG Chemie Leipzig
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
BSG Chemie Leipzig đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu BSG Chemie Leipzig
Alfred-Kunze-Sportpark, sân nhà của BSG Chemie Leipzig, chứa được 4.999 chỗ ngồi.
BSG Chemie Leipzig trên bảng xếp hạng
BSG Chemie Leipzig giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
BSG Chemie Leipzig qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa BSG Chemie Leipzig tới kết quả thua Luckenwalde 1-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
BSG Chemie Leipzig trên sân nhà so với sân khách
BSG Chemie Leipzig nhận 12 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,7 bàn khi chơi ở nhà.
Vị trí BSG Chemie Leipzig so với phần còn lại của bảng
BSG Chemie Leipzig kém Hertha BSC II ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Chemnitzer FC là 20 điểm. RSV Eintracht bám sát với khoảng cách 3 điểm.
BSG Chemie Leipzig tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của BSG Chemie Leipzig dừng ở 20 sau 12 trận. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Lịch thi đấu sắp tới của BSG Chemie Leipzig
Ngày 17/10/2026, BSG Chemie Leipzig làm khách của Lokomotive Leipzig, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Lokomotive Leipzig là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Lokomotive Leipzig bước vào trận khi đứng thứ 10 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paul Horschig | Tiền vệ | Đức |
| - | Manuel Wajer | Hậu vệ | Đức |
| - | Florian Kirstein | Tiền vệ | Đức |
| - | Stanley Ratifo | Tiền đạo | Mozambique |
| - | Florian Brügmann | Hậu vệ | Đức |
| - | Dennis Mast | Tiền vệ | Đức |
| - | Janik Mäder | Tiền vệ | Đức |
| - | Marcel Kohn | Hậu vệ | Đức |
| - | Henry Koeberer | Hậu vệ | Đức |
| - | Tim Bunge | Tiền đạo | Đức |
| - | Valon Aliji | Tiền vệ | Đức |
| - | Maximilian Jagatic | Hậu vệ | Đức |
| - | Luca Marino | Hậu vệ | Đức |
| - | Yusuf Dogan | Tiền vệ | Đức |
| - | Lenno Udo Schmidt | Thủ môn | Đức |
| - | Tim Wecker | Tiền vệ | Đức |
| - | Yehor Chyher | Hậu vệ | Đức |
| - | Lasse Timpelan | Tiền đạo | Đức |
| - | Eugene Winkler | Tiền vệ | Đức |
| - | Paul Mroske | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Rajk Lisinski | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Terry Asare | Hậu vệ | Ghana |
| 32 | Julian Weigel | Tiền vệ | Đức |