Brown DE Adrogue
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Brown DE Adrogue đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội, với 39 điểm sau 38 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 15
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brown DE Adrogue trên bảng xếp hạng
Brown DE Adrogue xếp thứ 20 trong số 22 đội. Đội có 8 thắng, 15 hoà và 15 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Brown DE Adrogue với nhóm trên và nhóm dưới
Brown DE Adrogue kém Defensores Unidos ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là UAI Urquiza, kém 4 điểm. Đội đầu bảng Excursionistas đang hơn 38 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Brown DE Adrogue
Trận gần nhất, Brown DE Adrogue hoà Deportivo Merlo 0-0 trên sân khách. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Brown DE Adrogue mạnh hơn ở sân nào?
Brown DE Adrogue nhận 24 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 0,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Brown DE Adrogue
Brown DE Adrogue lấy Estadio Lorenzo Arandilla ở Almirante Brown, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Estadio Lorenzo Arandilla đón được 6.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRO.
Brown DE Adrogue ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Brown DE Adrogue đứng thứ 21 với 0,6 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là −13.
Trận kế tiếp của Brown DE Adrogue
Comunicaciones là đối thủ kế tiếp của Brown DE Adrogue, trận sân khách bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Comunicaciones bước vào trận khi đứng thứ 9 với 56 điểm. Comunicaciones có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastián Giovini | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Luciano Sánchez | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | B. Guerrero | Tiền vệ | |
| 4 | Jonatan Bogado | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Elián Robles | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Carlos Aguirre | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | D. Cardozo | Hậu vệ | |
| 7 | Lucas Baldunciel | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Alexis Castaño | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Bruno Báez | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Nicolás Meaurio | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Matías Noble | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Brandon López | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Matías Wysocki | Thủ môn | Argentina |
| 12 | J. Bourquin | Thủ môn | |
| 13 | Mariano Pieres | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | N. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 14 | Lucas Irusta | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | S. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 14 | A. Ortiz | Hậu vệ | |
| 14 | V. Cabrejas | Hậu vệ | |
| 15 | Tomas Patrizio | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | L. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 15 | L. Cesare | Hậu vệ | |
| 16 | Juan Silva | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Brahian Guayquinao | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | A. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 17 | F. Ferrario | Tiền vệ | |
| 17 | L. Galvan | Tiền vệ | |
| 18 | Matías Sproat | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Octavio Padovani | Tiền đạo | |
| 19 | V. Galeano | Tiền đạo | |
| 19 | F. Carrizo | Tiền vệ | |
| 20 | M. Cerulo | Tiền đạo | |
| 20 | G. Luraschi | Tiền đạo |