Brothers Union
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Brothers Union đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brothers Union qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Brothers Union thua Fortis 0-6 và hoà PWD Sports Club 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 17/18 của Brothers Union
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Brothers Union. Thành tích mùa 17/18 là 4 thắng, 5 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Vị trí Brothers Union so với phần còn lại của bảng
Brothers Union và PWD Sports Club đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Rahmatgonj MFS, cách 6 điểm. Đội đầu bảng Bashundhara Kings đang hơn 24 điểm.
Hồ sơ đội bóng Brothers Union
Brothers Union là một đội bóng Bangladesh.
Brothers Union tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Brothers Union đang là −11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Trận kế tiếp của Brothers Union
Trận kế tiếp, Brothers Union làm khách của Rahmatgonj MFS lúc 15h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Rahmatgonj MFS bước vào trận khi đứng thứ 6 với 23 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rahmatgonj MFS có 4 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Liton | Thủ môn | Bangladesh |
| 2 | S. Hasibul Hasan | Hậu vệ | |
| 3 | S. Sarkar | Hậu vệ | |
| 4 | Mouhamed Becaye | Hậu vệ | Senegal |
| 4 | Nabil Khandaker | Hậu vệ | |
| 5 | Jonathan Santana | Hậu vệ | |
| 6 | Jamal Bhuyan | Tiền vệ | Bangladesh |
| 15 | R. Ashikur | Tiền vệ | |
| 16 | Sakal Regmi | Hậu vệ | |
| 17 | Y. Arafat Sifat | Tiền đạo | |
| 17 | Monirul Islam | Tiền vệ | |
| 20 | M. Pradhan | Tiền đạo | |
| 22 | Hasnat Abdullah | Thủ môn | |
| 23 | Uddin Sahed Salah | Tiền vệ | |
| 24 | Y. Arafat | Hậu vệ | |
| 24 | S. Akbor | Tiền đạo | |
| 25 | Mohammad Al Mirad | Tiền đạo | |
| 27 | Saiful Islam | Hậu vệ | Bangladesh |
| 27 | Mohammad Halim | Tiền đạo | |
| 29 | Md Insan Hossen | Tiền vệ | |
| 29 | M. Rahman | Hậu vệ | |
| 30 | M. Tasin Saheb | Thủ môn | |
| 32 | S. Khan | Tiền đạo | |
| 35 | M. H. Khattak | Thủ môn | |
| 38 | Omer Rao | Hậu vệ | Pakistan |
| 39 | A. Shah | Hậu vệ | |
| 40 | A. K. Ghazi A. | Tiền vệ | |
| 54 | Cho Tun Aung | Tiền vệ | |
| 55 | M. Razib | Thủ môn | |
| 56 | E. Khan | Hậu vệ | |
| 66 | M. Hemel | Tiền đạo | |
| 73 | T. Badsha | Hậu vệ | Bangladesh |
| 80 | I. Barry | Tiền vệ | |
| 90 | M. Conde | Tiền đạo | |
| 95 | Mohammad Karim | Tiền đạo | Bangladesh |
| 99 | K. Kouyate | Tiền đạo |