Brooklyn W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Brooklyn W đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Brooklyn W
Brooklyn W là một đội bóng Mỹ.
Vị trí của Brooklyn W mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Brooklyn W ở vị trí thứ 7. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Brooklyn W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Brooklyn W tới kết quả hoà Dallas Trinity W 1-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Brooklyn W mạnh hơn ở sân nào?
Brooklyn W nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 8 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Brooklyn W
Trên bảng xếp hạng, Brooklyn W nằm giữa Tampa Bay Sun W và Fort Lauderdale United W. Cách biệt với Carolina Ascent W là 12 điểm.
Brooklyn W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Brooklyn W đứng thứ 7 với 0,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Brooklyn W
Ngày 25/10/2026, Brooklyn W tiếp Tampa Bay Sun W, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Tampa Bay Sun W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Norris | Thủ môn | |
| 2 | L. J. Rosette S. | Hậu vệ | |
| 2 | Laila Booker | Hậu vệ | |
| 3 | Tziarra King | Tiền đạo | Mỹ |
| 5 | J. Thompson | Hậu vệ | |
| 6 | J. Cudjoe | Tiền vệ | |
| 7 | Shin Na-Yeong | Hậu vệ | |
| 8 | E. Loving | Tiền đạo | |
| 9 | J. Garziano | Tiền đạo | |
| 10 | R. Cooke | Tiền vệ | |
| 11 | S. Lewis | Tiền đạo | |
| 13 | Sara D'Appolonia | Hậu vệ | |
| 14 | K. Markovic | Tiền đạo | |
| 15 | R. Childers | Tiền vệ | |
| 17 | J. Shimkin | Tiền vệ | |
| 19 | C. Zimmerman | Tiền đạo | |
| 20 | S. Lowenberg | Tiền vệ | |
| 21 | Carlee Giammona | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | L. Gogal | Hậu vệ | |
| 23 | A. Barbieri | Hậu vệ | |
| 23 | J. Richards | Tiền đạo | |
| 25 | N. Pasquarella | Thủ môn | |
| 27 | A. Miller | Tiền đạo | |
| 30 | Kelsey Daugherty | Thủ môn | Mỹ |
| 55 | A. Williams | Hậu vệ |