Bristol City U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Professional Development League
Bristol City U21 đang xếp thứ 3 trên tổng 17 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Bristol City U21
Gần đây Bristol City U21 thua Exeter U21 3-5 trên sân nhà và thắng Charlton Athletic U21 4-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 19 bàn và nhận 12 bàn. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Bristol City U21 xếp hạng ra sao?
Bristol City U21 chưa thua trận nào sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Bristol City U21
Trung bình mỗi trận Bristol City U21 ghi 2,8 bàn và nhận 1,5 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Vị trí Bristol City U21 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Bristol City U21 tới Bolton Wanderers Res. ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Fleetwood Town U21, cách 3 điểm.
Giới thiệu Bristol City U21
Bristol City U21 lấy Robins High Performance Centre ở Failand, Somerset làm sân nhà. Sức chứa của Robins High Performance Centre là 1.223 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Bristol City U21
Trận kế tiếp, Bristol City U21 làm khách của Queens Park Rangers U21 lúc 18h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Queens Park Rangers U21 là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Josey Casa-Grande | Thủ môn | Anh |
| 1 | Jack Witchard | Tiền vệ | Anh |
| 2 | Marley Thelwell | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Zack Ali | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Louie Derrick | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jack Hooper | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Callum Hewlett | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Raekwan Nelson | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Zac King-Phillips | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Billy Phillips | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Ruebin Sheppard | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Elijah Morrison | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Tom Chaplin | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Isaac Finch | Thủ môn | Anh |
| 14 | Victor Akinbo | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Tomos Gibbs | Hậu vệ | Wales |
| 16 | Max Davies | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Ephrahim Yeboah | Tiền đạo | Ý |
| 26 | Josh Stokes | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Joseph James | Hậu vệ | Anh |