Brisbane City
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Queensland NPL
Brisbane City đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 34 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Brisbane City
Brisbane City là một đội bóng Úc. Đội thường được gọi ngắn là BRI. Khán đài Imperial Corp Stadium 1 có 10.000 chỗ ngồi.
Brisbane City trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Brisbane City ở vị trí thứ 5. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Đội có 9 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Brisbane City thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Brisbane City: hoà Peninsula Power 2-2, thắng Gold Coast United 2-0 và thua Wynnum Wolves FC 2-5. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Brisbane City
Trung bình mỗi trận Brisbane City ghi 2,1 bàn và nhận 2,2 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Brisbane City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Brisbane City nằm giữa Gold Coast Knights và WDSC Wolves. Đội đầu bảng Lions đang hơn 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Christian Naveen | Tiền vệ | Úc |
| - | Frank Pimblett | Tiền vệ | Úc |
| - | Daniel Bowles | Hậu vệ | Úc |
| - | Karl Johan Pechter | Thủ môn | Estonia |
| - | Alexander Simmons | ||
| - | Ashton Marsh | Tiền đạo | Úc |
| - | Ashton Burrowes | Tiền vệ | Úc |
| - | Koo Ja-ryong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| - | Noah McGrath | Tiền vệ | Úc |
| - | Arden Hogan | Tiền vệ | Úc |
| 1 | Josh Langdon | Thủ môn | |
| 1 | Sebastian Usai | Thủ môn | Úc |
| 2 | Jackson Simpkin | Hậu vệ | New Zealand |
| 2 | Jack Scott | Hậu vệ | |
| 3 | Bilal Sadozai | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Mirko Crociati | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Jack Waldock | Tiền đạo | Úc |
| 8 | Joel Anich | Tiền vệ | Úc |
| 9 | Marcus Barnes | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jakob Mudnic | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Noah McGrath | Tiền vệ | Úc |
| 15 | Cai Tipaldo | Tiền đạo | |
| 19 | Ben Hermiston | Tiền đạo | Scotland |
| 20 | Ashton Marsh | Tiền đạo | Úc |
| 23 | James Meredith | Hậu vệ | Úc |
| 26 | Corey Brown | Hậu vệ | Úc |
| 27 | Ethan Docherty | Hậu vệ | Úc |