Brétigny Foot
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
Brétigny Foot đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brétigny Foot trên bảng xếp hạng
Brétigny Foot xếp thứ 14 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 8 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Khoảng cách của Brétigny Foot với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Brétigny Foot tới Racing Colombes 92 ở ngôi đầu là 33 điểm. Muốn vượt Dives-Cabourg, đội cần bù 3 điểm.
Phong độ gần đây của Brétigny Foot
Brétigny Foot khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Dives-Cabourg 3-3, thua Caen II 1-2 và thắng Racing Colombes 92 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khác biệt sân bãi của Brétigny Foot
Thành tích hai sân của Brétigny Foot là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 17 bàn.
Hồ sơ đội bóng Brétigny Foot
Brétigny Foot là một đội bóng Pháp. Stade Auguste Delaune có 2.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Brétigny Foot
Số bàn thua của Brétigny Foot dừng ở 42 sau 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −15. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Magloire Mbimbe-Doumbe | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alexandre Moury | Tiền vệ | Pháp |
| - | Loris Marcimain | Thủ môn | Pháp |
| - | Moussa Samassa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jessy Reindorf | Tiền đạo | Rwanda |
| - | Yannick Tchintcho | Thủ môn | Cameroon |
| - | Teddy Duval | Tiền vệ | Pháp |
| - | Salif Sanogo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Fortunat Masunda | Hậu vệ | Pháp |
| - | Cheickne Samassa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Bruno Crail | Hậu vệ | Pháp |
| - | Boris Dayon Ghomsi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alseny Diallo | Tiền vệ | Pháp |
| - | Donovan Uzemba | Thủ môn | Pháp |
| - | Rudy Wamba | Tiền vệ | Pháp |
| - | Giovanni Lavenette | Tiền vệ | Pháp |
| - | Yanis Dogue | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mamina Badji | Tiền đạo | Senegal |
| - | Hosanna Kayembe Tshovo | Tiền vệ | Pháp |
| - | Flavio Cordeiro | Tiền vệ | Pháp |
| - | Yanis Homand | Tiền vệ | Pháp |
| - | Nazaire Okouo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Julien Bassignani | Tiền vệ | Pháp |
| - | Gezickael Jalton | Tiền vệ | Guadeloupe |
| - | Youssouf Goukouni | Tiền đạo | Pháp |
| - | Axel Couturier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sidikiba Kaba | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ismael Navis | Hậu vệ | Pháp |
| - | Rubio Fidalgo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Joseph Gnahoré | Tiền vệ | Pháp |
| - | Meziane Merouane | Tiền đạo | Pháp |
| - | Rudy Durieux | Tiền vệ | Pháp |
| - | Assouramou Said | Hậu vệ | Pháp |
| - | Pape Coly | Hậu vệ | Pháp |
| - | Brael Douma | Hậu vệ | Pháp |
| - | Pharell Fogang | Tiền vệ | Pháp |
| - | Abdul Fofana | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yanis Ngele Nkosi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Gloire Bukanda | Hậu vệ | Pháp |
| - | Christ Nkanga | Hậu vệ | Pháp |
| - | Noah Monga | Hậu vệ | Pháp |
| - | Boukhary Diabi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Idikila Mahi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Steven Lulendo | Hậu vệ | Pháp |
| - | Léopaul Caetano | Thủ môn | Pháp |
| - | Fresnel Ova | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mamoudou Kouyaté | Tiền vệ | Guinea |
| - | Maniche Mendes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| - | Yannick Temuni | Thủ môn | Pháp |