Brann U19
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng Nasjonal U19 CL 2026
Brann U19 đang xếp thứ 4 trên tổng 27 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Brann U19 đang đứng thứ mấy?
Brann U19 đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 13 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Brann U19 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Brann U19 tới Lillestrøm U19 ở ngôi đầu là 1 điểm.
Phong độ gần đây của Brann U19
Hai vòng vừa rồi, Brann U19 thắng Fredrikstad FK U19 2-1 và thắng Viking U19 5-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 9 bàn.
Brann U19 mạnh hơn ở sân nào?
Brann U19 nhận 6 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,6 bàn mỗi trận so với 2,4 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Brann U19
Brann U19 lấy Nymark Kunstgress 03 ở Bergen làm sân nhà. Khán đài Nymark Kunstgress 03 có 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Brann U19
Hàng thủ Brann U19 đứng thứ 10, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Brann U19 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Brann U19 tiếp Fredrikstad FK U19 lúc 20h30 ngày 16/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Fredrikstad FK U19 có 3 thắng, 2 thua. Fredrikstad FK U19 hiện đứng thứ 18 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | B. Haugen | Tiền vệ | |
| - | N. Wik | Tiền vệ | |
| - | Marius Endresen | Tiền vệ | |
| 1 | Mathias Klausen | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | O. Persson-Sulen | Hậu vệ | |
| 3 | M. Ngyen | Hậu vệ | |
| 5 | A. El Jabri | Tiền vệ | |
| 6 | M. Sekkingstad | Tiền đạo | |
| 7 | T. Bortveit | Tiền đạo | |
| 9 | K. Tvedt | Tiền đạo | |
| 12 | E. Stromo | Thủ môn | |
| 14 | Sondre Vindenes | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Elias Grimeland | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Daniel Riihilahti | Tiền vệ | Phần Lan |
| 19 | David Steinegger | Tiền vệ | Na Uy |
| 23 | F. Jensen | Tiền đạo | |
| 25 | S. S. Aga | Hậu vệ | |
| 28 | R. Jacobsen | Tiền đạo | |
| 40 | Jesper Eikrem | Tiền vệ | Na Uy |