Brandýs nad Labem
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Brandýs nad Labem đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Brandýs nad Labem ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Brandýs nad Labem mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Brandýs nad Labem
Brandýs nad Labem có 15 điểm sau 10 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B.
Brandýs nad Labem thi đấu thế nào gần đây?
Brandýs nad Labem khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Rapid Psáry 1-5, thắng Slavoj Vyšehrad 5-2 và thắng Slovan Velvary 2-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Brandýs nad Labem mạnh hơn ở sân nào?
Brandýs nad Labem nhận 9 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 17 bàn.
Vị trí Brandýs nad Labem so với phần còn lại của bảng
Brandýs nad Labem đang hơn Slaný 1 điểm. Đội đầu bảng Sokol Hostouň đang hơn 7 điểm. Meteor Praha đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Brandýs nad Labem
Brandýs nad Labem lấy Na Spořilově ở Brandýs nad Labem-Stará Boleslav làm sân nhà. Sức chứa của Na Spořilově là 4.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Brandýs nad Labem
Baník Sokolov là đối thủ kế tiếp của Brandýs nad Labem, trận sân nhà bắt đầu lúc 15h15 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 5 ở bảng B với 18 điểm. Baník Sokolov có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Panzner | Thủ môn | |
| 2 | Matej Cerny | Tiền đạo | |
| 3 | Antonin Lopatar | Hậu vệ | |
| 4 | Maxim Simek | Tiền vệ | |
| 5 | Pavel Sara | Hậu vệ | |
| 6 | Tobias Materna | Hậu vệ | |
| 7 | Vojtech Panc | Tiền vệ | |
| 8 | Martin Bodnar | Tiền đạo | |
| 10 | David Folwarczny | Tiền vệ | |
| 12 | Michal Voljanskij | Tiền vệ | |
| 13 | Tobias Fabian | Tiền vệ | |
| 14 | Vaclav Vorasicky | Hậu vệ | |
| 15 | Dominik Hrcka | Hậu vệ | |
| 19 | Michal Dosoudil | Tiền vệ | |
| 22 | Martin Sobr | Tiền đạo | |
| 23 | Jakub Gombas | Tiền đạo | |
| 44 | Jan Starecek | Thủ môn |